Cách dùng "赖了赖了" (lài le lài le) trong hội thoại tiếng Trung
赖了赖了
- Đổ thừa hả thằng kia. - Đổ thừa kìa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:54
bú shì wǒ bú shì wǒ shuō de lǎo fù shuō de
不是我 不是我说的 老付说的
“Không phải em, em không có nói thế đâu. Tân Thư nói đó cô.”
LINE 0229:58
PLAYING SCENElài赖
le了
lài赖
le了
“- Đổ thừa hả thằng kia. - Đổ thừa kìa.”
LINE 0330:01
jiù就
shì是
pà怕
lǎo老
shī师
yí一
gè个
rén人
nán难
guò过
“Bọn em sợ mình cô buồn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jué de lù yíng yě shì rén duō yuè hǎo wánTớ nghĩ cắm trại mà càng đông thì càng vui đó.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xīng xīng nǐ nà ge zhòng bù zhòng wǒ bāng nǐ láiTinh Tinh. - Đồ cậu nặng không tớ xách cho? - Nào.

HSK 1
0:03s