Cách dùng "上班 那咱们以后就是同事了" (shàng bān nà zán men yǐ hòu jiù shì tóng shì le) trong hội thoại tiếng Trung
上班 那咱们以后就是同事了
Đi làm? Vậy sau này chúng ta là đồng nghiệp rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:43
jīn今
tiān天
shì是
wǒ我
lái来
shàng上
bān班
de的
dì第
yī一
tiān天
a啊
“Hôm nay là ngày đầu tiên tớ đi làm.”
LINE 0239:45
PLAYING SCENEshàng bān nà zán men yǐ hòu jiù shì tóng shì le
上班 那咱们以后就是同事了
“Đi làm? Vậy sau này chúng ta là đồng nghiệp rồi.”
LINE 0339:48
chū zhōng shì tóng zhuō xiàn zài shì tóng shì wǒ kàn nǐ yǐ hòu zěn me shuǎi dé diào wǒ
初中是同桌 现在是同事 我看你以后怎么甩得掉我
“Cấp 2 là bạn cùng bàn. Giờ là đồng nghiệp. Để xem sau này cậu thoát khỏi tớ kiểu gì.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jué de lù yíng yě shì rén duō yuè hǎo wánTớ nghĩ cắm trại mà càng đông thì càng vui đó.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xīng xīng nǐ nà ge zhòng bù zhòng wǒ bāng nǐ láiTinh Tinh. - Đồ cậu nặng không tớ xách cho? - Nào.

HSK 1
0:03s