Cách dùng "所以我也把这些 当成是他理所当然的" (suǒ yǐ wǒ yě bǎ zhè xiē dàng chéng shì tā lǐ suǒ dāng rán de) trong hội thoại tiếng Trung

suǒzhèxiē dàngchéngshìsuǒdāngránde

Vậy nên tôi cũng coi đó [Hôm nay lại có một đồng đội rời đội, HLV không nói gì nhiều] là chuyện đương nhiên của cậu ấy. [Tôi biết cậu ấy bị CLB loại] [Tôi còn nghe quản lí nói, cạnh tranh là bộ lọc]

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:25
fēi
cháng
fēi
cháng
yán
yāo
qiú

[Áp lực quá lớn, tuần trước còn bị đau bụng] Cậu ấy đặt ra yêu cầu cực kỳ nghiêm khắc cho bản thân. [Xin nghỉ hai ngày, tuần này lúc tập luyện] [Cảm giác ai cũng thay đổi, chỉ có tôi là không, tôi không được tụt lại]

LINE 0218:30
PLAYING SCENE
suǒ yǐ wǒ yě bǎ zhè xiē dàng chéng shì tā lǐ suǒ dāng rán de

所以我也把这些 当成是他理所当然的

Vậy nên tôi cũng coi đó [Hôm nay lại có một đồng đội rời đội, HLV không nói gì nhiều] là chuyện đương nhiên của cậu ấy. [Tôi biết cậu ấy bị CLB loại] [Tôi còn nghe quản lí nói, cạnh tranh là bộ lọc]

LINE 0318:38
hěn
shǎo
xiàng
qīng
de
shì
qíng

[Nhưng mỗi lần gọi video cho mẹ vẫn rất mệt] Cậu ấy rất ít khi tâm sự về bản thân với tôi. [Mẹ cứ nói mãi, bảo tôi phải đá cho ra hồn]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E17
Timestamp18:30
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 125 clips (Page 7 of 7)
好啊 那露营我也去吧
HSK 7
0:03s
hǎo a nà lù yíng wǒ yě qù baĐược thôi, vậy tôi cũng sẽ đi cắm trại chung.
我觉得露营也是人多越好玩
HSK 7
0:03s
wǒ jué de lù yíng yě shì rén duō yuè hǎo wánTớ nghĩ cắm trại mà càng đông thì càng vui đó.
行 你没问题 我就没问题
HSK 3
0:03s
xíng nǐ méi wèn tí wǒ jiù méi wèn tíĐược, cậu thấy được thì tớ cũng chẳng sao.
星星 你那个重不重我帮你 来
HSK 4
0:03s
xīng xīng nǐ nà ge zhòng bù zhòng wǒ bāng nǐ láiTinh Tinh. - Đồ cậu nặng không tớ xách cho? - Nào.
你们人也太好了
HSK 1
0:03s
nǐ men rén yě tài hǎo leHai người tốt quá đi.