Cách dùng "我的状态真得很差" (wǒ de zhuàng tài zhēn dé hěn chà) trong hội thoại tiếng Trung
我的状态真得很差
tôi từng rơi vào tình trạng rất tồi tệ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:13
dà大
gài概
yī一
nián年
qián前
“Khoảng một năm trước,”
LINE 0224:16
PLAYING SCENEwǒ我
de的
zhuàng状
tài态
zhēn真
dé得
hěn很
chà差
“tôi từng rơi vào tình trạng rất tồi tệ.”
LINE 0324:20
wǒ我
yě也
zǒu走
dào到
le了
hěn很
gāo高
de的
dì地
fāng方
“Tôi cũng từng đến một nơi rất cao.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jué de lù yíng yě shì rén duō yuè hǎo wánTớ nghĩ cắm trại mà càng đông thì càng vui đó.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xīng xīng nǐ nà ge zhòng bù zhòng wǒ bāng nǐ láiTinh Tinh. - Đồ cậu nặng không tớ xách cho? - Nào.

HSK 1
0:03s