Cách dùng "我的状态真得很差" (wǒ de zhuàng tài zhēn dé hěn chà) trong hội thoại tiếng Trung

dezhuàngtàizhēnhěnchà

tôi từng rơi vào tình trạng rất tồi tệ.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:13
gài
nián
qián

Khoảng một năm trước,

LINE 0224:16
PLAYING SCENE
de
zhuàng
tài
zhēn
hěn
chà

tôi từng rơi vào tình trạng rất tồi tệ.

LINE 0324:20
zǒu
dào
le
hěn
gāo
de
fāng

Tôi cũng từng đến một nơi rất cao.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E17
Timestamp24:16
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 125 clips (Page 7 of 7)
好啊 那露营我也去吧
HSK 7
0:03s
hǎo a nà lù yíng wǒ yě qù baĐược thôi, vậy tôi cũng sẽ đi cắm trại chung.
我觉得露营也是人多越好玩
HSK 7
0:03s
wǒ jué de lù yíng yě shì rén duō yuè hǎo wánTớ nghĩ cắm trại mà càng đông thì càng vui đó.
行 你没问题 我就没问题
HSK 3
0:03s
xíng nǐ méi wèn tí wǒ jiù méi wèn tíĐược, cậu thấy được thì tớ cũng chẳng sao.
星星 你那个重不重我帮你 来
HSK 4
0:03s
xīng xīng nǐ nà ge zhòng bù zhòng wǒ bāng nǐ láiTinh Tinh. - Đồ cậu nặng không tớ xách cho? - Nào.
你们人也太好了
HSK 1
0:03s
nǐ men rén yě tài hǎo leHai người tốt quá đi.