Cách dùng "我说了我舍不得你们" (wǒ shuō le wǒ shě bù dé nǐ men) trong hội thoại tiếng Trung

shuōleshěmen

♪ Dáng vẻ chân thật của chúng ta ♪ Thầy đã nói thầy không nỡ xa các em rồi còn gì. ♪ Tôi khó thể thoi thóp tiếp ♪

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:10
duì
ya

♪ Dáng vẻ chân thật của chúng ta ♪ Đúng đó ạ.

LINE 0232:11
PLAYING SCENE
shuō
le
shě
men

♪ Dáng vẻ chân thật của chúng ta ♪ Thầy đã nói thầy không nỡ xa các em rồi còn gì. ♪ Tôi khó thể thoi thóp tiếp ♪

LINE 0332:17
jiào liàn nǐ shì shě bù dé wǒ men hái shì shě bù dé

教练你是舍不得我们 还是舍不得

♪ Trên bầu trời muôn dặm ♪ Huấn luyện viên, thầy không nỡ xa chúng em ♪ Em hiểu lòng tôi ♪ hay là không nỡ...

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E17
Timestamp32:11
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 125 clips (Page 6 of 7)
那你想怎么办 你也不可能一直瞒着呀
HSK 7
0:03s
nà nǐ xiǎng zěn me bàn nǐ yě bù kě néng yì zhí mán zhe yaVậy cậu muốn làm thế nào? Cậu cũng đâu thể giấu chuyện này mãi được.
每次他球队在这种以弱胜强的 这种反常比赛以后
HSK 7
0:03s
měi cì tā qiú duì zài zhè zhǒng yǐ ruò shèng qiáng de zhè zhǒng fǎn cháng bǐ sài yǐ hòuCứ sau mỗi trận bất thường như kiểu đội yếu hơn nhưng thắng
手下留情啊 文成业同学
HSK 2
0:03s
shǒu xià liú qíng a wén chéng yè tóng xuéNương tay cho cô. Em Văn Thành Nghiệp.
今天你值日啊 乖乖的哦
HSK 5
0:03s
jīn tiān nǐ zhí rì a guāi guāi de óHôm nay em trực nhật à? Ngoan ghê.
彼此彼此 迟到大王
HSK 3
0:03s
bǐ cǐ bǐ cǐ chí dào dà wángNhư nhau thôi ạ. Trùm đi muộn.
恭喜你啊 又迟到了 你的道德分应该已经扣完了吧
HSK 6
0:03s
gōng xǐ nǐ a yòu chí dào le nǐ de dào dé fēn yīng gāi yǐ jīng kòu wán le baChúc mừng cô lại đi muộn. Chắc điểm hạnh kiểm của cô bị trừ sạch rồi nhỉ?
谢谢你 可真是帮了我大忙了
HSK 7
0:03s
xiè xiè nǐ kě zhēn shì bāng le wǒ dà máng leCảm ơn cô. Cô đã giúp tôi được một việc lớn.
上班 那咱们以后就是同事了
HSK 3
0:03s
shàng bān nà zán men yǐ hòu jiù shì tóng shì leĐi làm? Vậy sau này chúng ta là đồng nghiệp rồi.
那我晚点来找你 我来不及了 先去了啊 好
HSK 4
0:03s
nà wǒ wǎn diǎn lái zhǎo nǐ wǒ lái bù jí le xiān qù le a hǎoVậy lát nữa tớ tới tìm cậu. Tớ không kịp rồi. Đi trước nhé. Được.
你们听说了吗 咱们年级组好像来了个新老师
HSK 4
0:03s
nǐ men tīng shuō le ma zán men nián jí zǔ hǎo xiàng lái le gè xīn lǎo shīCác cậu nghe gì chưa? Hình như tổ khối ta có giáo viên mới đó.
哪个大天才会来我们这小破地啊
HSK 6
0:03s
nǎ ge dà tiān cái huì lái wǒ men zhè xiǎo pò dì aThiên tài nào mà lại đến cái chỗ nhỏ bé tồi tàn này của chúng ta chứ?
虽然但是兄弟 我们会有最好的教练 和最好的老师
HSK 4
0:03s
suī rán dàn shì xiōng dì wǒ men huì yǒu zuì hǎo de jiào liàn hé zuì hǎo de lǎo shīDù vậy nhưng mà người anh em à, chúng ta sẽ có huấn luyện viên giỏi nhất và cô giáo tốt nhất.
对 那人杰地灵的 宏景八中横空出世
HSK 3
0:03s
duì nà rén jié dì líng de hóng jǐng bā zhōng héng kōng chū shì- Đúng thế. - Vùng đất địa linh nhân kiệt sinh ra người tài đã xuất hiện rồi.
最近对你们太温柔了是吧
HSK 6
0:03s
zuì jìn duì nǐ men tài wēn róu le shì baDạo này thầy dịu dàng với các em quá rồi hả?
继续 完全没有想到 你也会来这教书
HSK 4
0:03s
jì xù wán quán méi yǒu xiǎng dào nǐ yě huì lái zhè jiāo shū- Tiếp tục đi. - Tớ hoàn toàn không nghĩ cậu cũng sẽ tới đây dạy đấy.
看到那群蓝色小精灵了吗 来 下组准备
HSK 5
0:03s
kàn dào nà qún lán sè xiǎo jīng líng le ma lái xià zǔ zhǔn bèiCó nhìn thấy đám nhóc mặc đồ xanh lam kia không? Nào, nhóm tiếp theo chuẩn bị.
给你隆重介绍一下 他们就是我带的足球队
HSK 7
0:03s
gěi nǐ lóng zhòng jiè shào yī xià tā men jiù shì wǒ dài de zú qiú duìTrang trọng giới thiệu với cậu chúng là đội bóng đá mà tớ đang dẫn dắt.
周六我们不是约了吃烤鸭吗
HSK 4
0:03s
zhōu liù wǒ men bú shì yuē le chī kǎo yā maChúng ta đã hẹn đi ăn vịt quay vào thứ Bảy rồi mà?
对啊 那不然咱们周日
HSK 5
0:03s
duì a nà bù rán zán men zhōu rìỪ nhỉ. Hay Chủ nhật chúng ta...
我也喜欢吃一块呗 可以啊 那一起去吧
HSK 2
0:03s
wǒ yě xǐ huān chī yī kuài bei kě yǐ a nà yì qǐ qù baTớ cũng thích ăn, đi chung đi. Được, vậy thì đi chung đi.