Cách dùng "相反他为了踢球放弃了一切" (xiāng fǎn tā wèi le tī qiú fàng qì le yī qiè) trong hội thoại tiếng Trung

xiāngfǎnwèileqiúfàngleqiè

Ngược lại, vì bóng đá mà cậu ấy từ bỏ tất cả,

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:26
cóng
lái
méi
yǒu
fàng
guò
qiú

Cậu ấy chưa từng bỏ bóng đá.

LINE 0214:32
PLAYING SCENE
xiāng
fǎn
wèi
le
qiú
fàng
le
qiè

Ngược lại, vì bóng đá mà cậu ấy từ bỏ tất cả,

LINE 0314:37
bāo
kuò

bao gồm chính bản thân mình.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E17
Timestamp14:32
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 125 clips (Page 7 of 7)
好啊 那露营我也去吧
HSK 7
0:03s
hǎo a nà lù yíng wǒ yě qù baĐược thôi, vậy tôi cũng sẽ đi cắm trại chung.
我觉得露营也是人多越好玩
HSK 7
0:03s
wǒ jué de lù yíng yě shì rén duō yuè hǎo wánTớ nghĩ cắm trại mà càng đông thì càng vui đó.
行 你没问题 我就没问题
HSK 3
0:03s
xíng nǐ méi wèn tí wǒ jiù méi wèn tíĐược, cậu thấy được thì tớ cũng chẳng sao.
星星 你那个重不重我帮你 来
HSK 4
0:03s
xīng xīng nǐ nà ge zhòng bù zhòng wǒ bāng nǐ láiTinh Tinh. - Đồ cậu nặng không tớ xách cho? - Nào.
你们人也太好了
HSK 1
0:03s
nǐ men rén yě tài hǎo leHai người tốt quá đi.