Cách dùng "这太肉麻了这个 鹿鹿 鹿鹿 下一个下一个" (zhè tài ròu má le zhè ge lù lù lù lù xià yí gè xià yí gè) trong hội thoại tiếng Trung

zhètàiròulezhège 鹿鹿 鹿鹿 xiàxià

Sến quá đi mất thôi. Lộc Lộc, Lộc Lộc nói đi. Người tiếp theo nào.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:37
huì
ràng
men
chéng
wéi
nín
de
jiāo
ào

em sẽ khiến chúng em trở thành niềm tự hào của thầy.

LINE 0210:43
PLAYING SCENE
zhè tài ròu má le zhè ge lù lù lù lù xià yí gè xià yí gè

这太肉麻了这个 鹿鹿 鹿鹿 下一个下一个

Sến quá đi mất thôi. Lộc Lộc, Lộc Lộc nói đi. Người tiếp theo nào.

LINE 0310:46
wǒ lái wǒ lái lù wǒ lái lù wǒ yǐ wéi nǐ xiǎng kū ne

我来我来录我来录 我以为你想哭呢

Để tôi quay cho. Tôi lại cứ tưởng cậu sắp khóc cơ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E17
Timestamp10:43
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 125 clips (Page 7 of 7)
好啊 那露营我也去吧
HSK 7
0:03s
hǎo a nà lù yíng wǒ yě qù baĐược thôi, vậy tôi cũng sẽ đi cắm trại chung.
我觉得露营也是人多越好玩
HSK 7
0:03s
wǒ jué de lù yíng yě shì rén duō yuè hǎo wánTớ nghĩ cắm trại mà càng đông thì càng vui đó.
行 你没问题 我就没问题
HSK 3
0:03s
xíng nǐ méi wèn tí wǒ jiù méi wèn tíĐược, cậu thấy được thì tớ cũng chẳng sao.
星星 你那个重不重我帮你 来
HSK 4
0:03s
xīng xīng nǐ nà ge zhòng bù zhòng wǒ bāng nǐ láiTinh Tinh. - Đồ cậu nặng không tớ xách cho? - Nào.
你们人也太好了
HSK 1
0:03s
nǐ men rén yě tài hǎo leHai người tốt quá đi.