Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "解解压 带走" (jiě jiě yā dài zǒu) trong hội thoại tiếng Trung

解解压 带走

jiě jiě yā dài zǒu

Giải tỏa áp lực. Dẫn đi!

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
19:38
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1走 出去放松一下zǒu chū qù fàng sōng yī xiàĐi nào. Ra ngoài thư giãn.
2解解压 带走jiě jiě yā dài zǒuGiải tỏa áp lực. Dẫn đi!
3没听到啊?解压méi tīng dào a ? jiě yāKhông nghe gì à? Giải tỏa áp lực.

More Clips From Episode

Total 22 clips (Page 1 of 2)
怎么还看上这个了? 学习学习
HSK 1
0:03s
zěn me hái kàn shàng zhè ge le ? xué xí xué xíSao lại đọc cái này vậy? Học hỏi chút.
你这个所谓的纸上谈兵啊
HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge suǒ wèi de zhǐ shàng tán bīng athứ lý thuyết suông này của cậu vẫn áp dụng được vào thực tế
三天不到就给破了 也太顺利了
HSK 4
0:03s
sān tiān bú dào jiù gěi pò le yě tài shùn lì lemà chưa đầy ba ngày đã phá xong thì suôn sẻ quá.
只要封锁合围 就能一网打尽
HSK 7
0:03s
zhǐ yào fēng suǒ hé wéi jiù néng yī wǎng dǎ jìnchỉ cần bao vây là có thể tóm gọn. Chúng ta chỉ có mấy người,
报告邹局 昨晚加班熬大夜了 困得实在睁不开眼了
HSK 7
0:03s
bào gào zōu jú zuó wǎn jiā bān áo dà yè le kùn dé shí zài zhēng bù kāi yǎn leBáo cáo trưởng công an, đêm qua tôi tăng ca thức đêm, buồn ngủ díu cả mắt!
既然你们队长用人头担保
HSK 7
0:03s
jì rán nǐ men duì zhǎng yòng rén tóu dān bǎoNếu đội trưởng các cậu lấy tính mạng đảm bảo,
三缺一 就等你了 快点儿来
HSK 4
0:03s
sān quē yī jiù děng nǐ le kuài diǎn ér láiThiếu một chân, đợi cậu đấy. Mau đến đây đi.
天无绝人之路啊
HSK 2
0:03s
tiān wú jué rén zhī lù aTrời không dồn ai vào đường cùng mà.
怕也是凶多吉少了
HSK 3
0:03s
pà yě shì xiōng duō jí shǎo leE là cũng lành ít dữ nhiều rồi.
他整死不同意 硬是棒打鸳鸯
HSK 3
0:03s
tā zhěng sǐ bù tóng yì yìng shì bàng dǎ yuān yāngquyết không đồng ý, rẽ thúy chia uyên,
我养的可是个孩子 不是人模狗样的妖怪
HSK 7
0:03s
wǒ yǎng de kě shì gè hái zi bú shì rén mú gǒu yàng de yāo guàiBố nuôi con nuôi cái, chứ không nuôi loại nửa người nửa ngợm.
人不人 鬼不鬼 是我管她管多了吗?
HSK 7
0:03s
rén bù rén guǐ bù guǐ shì wǒ guǎn tā guǎn duō le ma ?Người không ra người, ngợm không ra ngợm. Tôi kiểm soát nó quá à?
您消消气 我管 我马上管
HSK 4
0:03s
nín xiāo xiāo qì wǒ guǎn wǒ mǎ shàng guǎnThầy bớt giận. Để tôi. Tôi xử lý ngay.
我看晓荷这能文能武的架势
HSK 7
0:03s
wǒ kàn xiǎo hé zhè néng wén néng wǔ de jià shìEm thấy Hiểu Hà văn võ song toàn,
我给她打下的童子功 那比你还略胜一筹呢
HSK 2
0:03s
wǒ gěi tā dǎ xià de tóng zi gōng nà bǐ nǐ hái lüè shèng yī chóu neNền tảng tôi dạy cho từ nhỏ còn nhỉnh hơn cậu một chút đấy.
吓老子一跳
HSK 6
0:03s
xià lǎo zi yī tiàoLàm tôi sợ hết hồn.
警察 不准乱打人哦
HSK 7
0:03s
jǐng chá bù zhǔn luàn dǎ rén óCảnh sát không được đánh người bừa bãi đâu.
- 风驰电掣那种 - 起来
HSK 2
0:03s
- fēng chí diàn chè nà zhǒng - qǐ lái- Vắt chân lên cổ mà chạy. - Đứng lên.
麻烦你 看能不能给我们俩插个队
HSK 5
0:03s
má fán nǐ kàn néng bù néng gěi wǒ men liǎ chā gè duìAnh xem có thể ưu tiên cho hai chúng tôi không?
- 绝对不允许走后门 - 晓得
HSK 5
0:03s
- jué duì bù yǔn xǔ zǒu hòu mén - xiǎo dekhông được phép đi cửa sau. - Biết rồi. - Cảnh sát Nhiễm.