Cách dùng "又得当一个好妈妈 还得当一个好警察" (yòu dé dàng yí gè hǎo mā mā hái dé dàng yí gè hǎo jǐng chá) trong hội thoại tiếng Trung
又得当一个好妈妈 还得当一个好警察
vừa phải làm một người mẹ tốt, lại còn phải làm một cảnh sát tốt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
2:34
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 禁毒工作很辛苦 没必要非得逼自己 | jìn dú gōng zuò hěn xīn kǔ méi bì yào fēi děi bī zì jǐ | Công tác phòng chống ma túy rất vất vả, không cần thiết phải ép mình, |
| 2▶ | 又得当一个好妈妈 还得当一个好警察 | yòu dé dàng yí gè hǎo mā mā hái dé dàng yí gè hǎo jǐng chá | vừa phải làm một người mẹ tốt, lại còn phải làm một cảnh sát tốt. |
| 3 | 那海州又不是北京上海 | nà hǎi zhōu yòu bú shì běi jīng shàng hǎi | Hải Châu cũng không phải Bắc Kinh, Thượng Hải. |
More Clips From Episode
Total 14 clips (Page 1 of 1)
HSK 4
0:03s
kàn zài zán liǎ zhè duàn shí jiān bìng jiān zuò zhàn de fèn shàngNể tình chúng ta khoảng thời gian này kề vai chiến đấu.

HSK 7
0:03s
nà wèi shén me fēi děi ná zhè dāng dǎng jiàn pái neVậy tại sao cứ phải lấy chuyện này làm bia đỡ đạn chứ?

HSK 7
0:03s
zhè bù diū rén yǒu shén me bù néng zhí jiē shuō de neChuyện này không có gì đáng xấu hổ cả. Có gì mà không thể nói thẳng ra được chứ?

HSK 7
0:03s
xīn lǐ què shí yǒu diǎn bú shì gè zī wèi yǒu diǎn shě bù détrong lòng đúng là có chút không nỡ, cũng có chút lưu luyến.

HSK 4
0:03s
nà bù wèi le hái zi ma wèi hái zi chī diǎn kǔ jiù chī diǎn kǔ beiChẳng phải là vì con cái sao ạ? Vì con cái chịu chút khổ thì cứ chịu thôi.

HSK 4
0:03s
bié xiǎng nà me duō méi yòng de hǎo hǎo gōng zuò bǐ shén me dōu qiángĐừng nghĩ nhiều chuyện vô ích nữa. Làm việc cho tốt. Hơn tất cả mọi thứ.

HSK 7
0:03s
zán zhè āi jiā āi hù zhǎo de huà zhè dé zhǎo dào hóu nián mǎ yuèChúng ta mà đi tìm từng nhà. Thì phải tìm đến năm nào tháng nào mất.

HSK 4
0:03s
wǒ men dān wèi de shì gēn nǐ méi guān xì nǐ suǒ yǒu de shì dōu gēn wǒ yǒu guān xìChuyện ở đơn vị chị không liên quan đến em. Tất cả mọi chuyện của chị đều có liên quan đến em.

HSK 4
0:03s
wǒ guǎn nǐ chī guǎn nǐ hē huán gěi nǐ guǎn chū máo bìng lái le shì baChị lo cho em ăn, lo cho em uống, còn lo cho em sinh tật ra nữa phải không?




