Cách dùng "阿忠哥" (ā zhōng gē) trong hội thoại tiếng Trung
阿忠哥
Anh Trung.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:32
zài再
jiàn见
“Tạm biệt.”
LINE 0215:17
PLAYING SCENEā阿
zhōng忠
gē哥
“Anh Trung.”
LINE 0315:20
nǐ你
zhè这
jǐ几
tiān天
yǒu有
méi没
yǒu有
kàn看
dào到
xiǎo小
hǎi海
“Mấy hôm nay anh có thấy Tiểu Hải không?”
Show Information