Cách dùng "竟然就没人认得我" (jìng rán jiù méi rén rèn de wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
竟然就没人认得我
không ai nhận ra được tôi nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:12
jié结
guǒ果
gé隔
tiān天
qǐ起
lái来
“Kết quả là hôm sau, khi tôi tỉnh dậy,”
LINE 0213:14
PLAYING SCENEjìng竟
rán然
jiù就
méi没
rén人
rèn认
de得
wǒ我
“không ai nhận ra được tôi nữa.”
LINE 0313:16
wǒ我
yě也
zhèng正
zài在
xiǎng想
gāi该
zěn怎
me么
bàn办
“Tôi cũng đang nghĩ xem phải làm gì.”
Show Information