Cách dùng "没想到愿望成真" (méi xiǎng dào yuàn wàng chéng zhēn) trong hội thoại tiếng Trung
没想到愿望成真
không ngờ điều ước đó lại thành sự thật.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:07
fǎn反
zhèng正
wǒ我
jiù就
shì是
suí随
kǒu口
xǔ许
le了
gè个
yuàn愿
“Dù sao thì là tôi chỉ ước đại một điều thôi,”
LINE 0213:11
PLAYING SCENEméi没
xiǎng想
dào到
yuàn愿
wàng望
chéng成
zhēn真
“không ngờ điều ước đó lại thành sự thật.”
LINE 0313:12
jié结
guǒ果
gé隔
tiān天
qǐ起
lái来
“Kết quả là hôm sau, khi tôi tỉnh dậy,”
Show Information