Cách dùng "《甜点、种子与预言日记》" (《 tián diǎn 、 zhǒng zi yǔ yù yán rì jì 》) trong hội thoại tiếng Trung
《甜点、种子与预言日记》
"Đồ ngọt, hạt giống và nhật ký tiên tri".
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:40
gèng更
xǐ喜
huān欢
wǒ我
men们
yì一
qǐ起
xiǎng想
chū出
lái来
de的
míng名
zì字
“lại thích cái tên mà chúng tôi cùng nhau nghĩ ra hơn.”
LINE 0211:42
PLAYING SCENE《《
tián甜
diǎn点
、、
zhǒng种
zi子
yǔ与
yù预
yán言
rì日
jì记
》》
“"Đồ ngọt, hạt giống và nhật ký tiên tri".”
LINE 0311:46
tā她
chāo超
yǒu有
míng名
de的
āi欸
“Cô ấy siêu nổi tiếng.”
Show Information