Cách dùng "我看了就觉得好心疼好可怜" (wǒ kàn le jiù jué de hǎo xīn téng hǎo kě lián) trong hội thoại tiếng Trung
我看了就觉得好心疼好可怜
Tôi nhìn mà thấy xót xa, tội nghiệp.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:07
tā他
měi每
tiān天
dōu都
zài在
kū哭
āi欸
“ngày nào cũng khóc.”
LINE 0229:09
PLAYING SCENEwǒ我
kàn看
le了
jiù就
jué觉
de得
hǎo好
xīn心
téng疼
hǎo好
kě可
lián怜
“Tôi nhìn mà thấy xót xa, tội nghiệp.”
LINE 0329:12
hòu后
lái来
wǒ我
jiù就
huì会
kè刻
yì意
“Về sau tôi liền để sẵn”
Show Information