Cách dùng "先跟你做教室布置" (xiān gēn nǐ zuò jiào shì bù zhì) trong hội thoại tiếng Trung
先跟你做教室布置
tôi sẽ trang trí lớp với cậu trước.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0100:19
wǒ我
wǔ五
diǎn点
bàn半
dào到
liù六
diǎn点
bàn半
“Từ 5 giờ rưỡi đến 6 giờ rưỡi,”
LINE 0200:20
PLAYING SCENExiān先
gēn跟
nǐ你
zuò做
jiào教
shì室
bù布
zhì置
“tôi sẽ trang trí lớp với cậu trước.”
LINE 0300:22
liù六
diǎn点
bàn半
dào到
qī七
diǎn点
bàn半
zài再
gēn跟
nǐ你
dǎ打
qiú球
“Từ 6 giờ rưỡi đến 7 giờ rưỡi sẽ chơi bóng với cậu.”
Show Information