Cách dùng "在他会去的地方的每一个角落" (zài tā huì qù de dì fāng de měi yí gè jiǎo luò) trong hội thoại tiếng Trung
在他会去的地方的每一个角落
một hộp khăn giấy
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:12
hòu后
lái来
wǒ我
jiù就
huì会
kè刻
yì意
“Về sau tôi liền để sẵn”
LINE 0229:13
PLAYING SCENEzài在
tā他
huì会
qù去
de的
dì地
fāng方
de的
měi每
yí一
gè个
jiǎo角
luò落
“một hộp khăn giấy”
LINE 0329:16
dōu都
fàng放
yī一
hé盒
wèi卫
shēng生
zhǐ纸
“ở những chỗ mà cậu ấy hay tới.”
Show Information