Cách dùng "不是的" (bú shì de) trong hội thoại tiếng Trung
不是的
Không phải vậy đâu.
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
7:48
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 不是的聆聆 | bú shì de líng líng | Không phải đâu Linh ơi. |
| 2▶ | 不是的 | bú shì de | Không phải vậy đâu. |
| 3 | 是妈妈我 | shì mā mā wǒ | Tại mẹ |
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 7 of 8)wǒ yì zhí bǎ zhè zhǒng jī xíng de guān xìtôi vẫn luôn coi mối quan hệ méo mó đó rèn dìng wèi shì ài qínglà tình yêu. dāng wǒ gǎn jué dào tā shū yuǎn wǒ leKhi tôi cảm nhận được ông ta xa cách mình, wǒ hái tè yì mǎi le yī tiáo xīn qún zitôi còn cố tình mua một chiếc váy mới, chuān zhe qù jiàn tāmặc đến gặp ông ta. wǒ kàn dào tāTôi thấy ông ta hé yí gè shí wǔ liù suì nǚ hái zài yī kuàiđi cùng một cô gái 15, 16 tuổi, gēn běn bú shì shén me dú yī wú èr de ài qíngtôi vốn không phải là tình yêu duy nhất. tān liàn qīng chūnmột con mồi jī xíng ài hào de yí gè liè wù ér yǐđể ông ta thỏa mãn sự mê đắm tuổi trẻ. zhè bú shì nǐ de cuòKhông phải lỗi của em. wǒ hěn zāo gāotôi rất tệ. wǒ bǎ zì jǐ hē dé làn zuìTôi uống đến say mèm. hòu lái lǎo lú zhǎo dào le wǒSau đó anh Lư tìm được tôi. tā shì wǒ zuì xìn rèn de shī xiōngAnh ấy là đàn anh mà tôi tin tưởng nhất, kě wǒ què bǎ tā dàng chéngnhưng tôi lại coi anh ấy thành... wǒ zhuān mén wèi nǐ mǎi de qún ziChiếc váy này cháu mua riêng cho chú,