Cách dùng "出事当天就走了 去哪了" (chū shì dàng tiān jiù zǒu le qù nǎ le) trong hội thoại tiếng Trung
出事当天就走了 去哪了
Ngay ngày xảy ra chuyện đã đi rồi. Đi đâu?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
9:56
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 丁志波怎么不住那病房了 去哪了 他早出院了 | dīng zhì bō zěn me bú zhù nà bìng fáng le qù nǎ le tā zǎo chū yuàn le | Sao Đinh Chí Ba không ở phòng bệnh đó nữa? Đi đâu rồi? Ông ta xuất viện sớm rồi. |
| 2▶ | 出事当天就走了 去哪了 | chū shì dàng tiān jiù zǒu le qù nǎ le | Ngay ngày xảy ra chuyện đã đi rồi. Đi đâu? |
| 3 | 出国了吧 | chū guó le ba | Chắc ra nước ngoài rồi nhỉ? |
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 1 of 8)
HSK 2
0:03s
hái yǒu nǐ nǐ bú shì shuō yào dǎ nà ge bì qiú maVới lại không phải con nói muốn chơi squash sao? [Câu chuyện nửa chiếc chăn]

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè ge shì gàn dé kě yǐ shuō shì fēi cháng niúCô ấy cực kỳ giỏi giải quyết những chuyện thế này.

HSK 5
0:03s
nà rú guǒ dāng nián wǒ yào zhī dào zhè shì nà wǒ kěn dìngVậy... nếu ngày xưa bố biết chuyện này thì chắc chắn...

HSK 5
0:03s
nǐ mā ya tā jiù shì zhè yàng yí gè rén yǒu shén me kǔ neMẹ con là người như vậy. Có nỗi khổ gì

HSK 7
0:03s
tā jiù zì jǐ yàn dào dǔ zi lǐ tā yě bù gēn bié rén shuōcũng tự giấu chặt trong lòng, không nói với ai cả.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s











