Cách dùng "可是后来 我也可以感受到" (kě shì hòu lái wǒ yě kě yǐ gǎn shòu dào) trong hội thoại tiếng Trung
可是后来 我也可以感受到
[Nhưng sau đó,] [anh cũng có thể cảm nhận được]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
13:22
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我很确信我的感觉 | wǒ hěn què xìn wǒ de gǎn jué | anh rất chắc chắn về cảm giác của mình. |
| 2▶ | 可是后来 我也可以感受到 | kě shì hòu lái wǒ yě kě yǐ gǎn shòu dào | [Nhưng sau đó,] [anh cũng có thể cảm nhận được] |
| 3 | 你渐渐地疏离 | nǐ jiàn jiàn dì shū lí | [em dần dần xa cách.] |
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 1 of 8)
HSK 2
0:03s
hái yǒu nǐ nǐ bú shì shuō yào dǎ nà ge bì qiú maVới lại không phải con nói muốn chơi squash sao? [Câu chuyện nửa chiếc chăn]

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè ge shì gàn dé kě yǐ shuō shì fēi cháng niúCô ấy cực kỳ giỏi giải quyết những chuyện thế này.

HSK 5
0:03s
nà rú guǒ dāng nián wǒ yào zhī dào zhè shì nà wǒ kěn dìngVậy... nếu ngày xưa bố biết chuyện này thì chắc chắn...

HSK 5
0:03s
nǐ mā ya tā jiù shì zhè yàng yí gè rén yǒu shén me kǔ neMẹ con là người như vậy. Có nỗi khổ gì

HSK 7
0:03s
tā jiù zì jǐ yàn dào dǔ zi lǐ tā yě bù gēn bié rén shuōcũng tự giấu chặt trong lòng, không nói với ai cả.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s











