Cách dùng "为一家人的生计 兢兢业业" (wèi yī jiā rén de shēng jì jīng jīng yè yè) trong hội thoại tiếng Trung
为一家人的生计 兢兢业业
vì sinh kế của cả nhà mà cần cù vất vả.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
16:30
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 或是田间劳作 或是灯下苦读 或是前线征战 | huò shì tián jiān láo zuò huò shì dēng xià kǔ dú huò shì qián xiàn zhēng zhàn | hoặc là cày ruộng ngoài đồng, hoặc là học hành chăm chỉ, hoặc là chinh chiến sa trường, |
| 2▶ | 为一家人的生计 兢兢业业 | wèi yī jiā rén de shēng jì jīng jīng yè yè | vì sinh kế của cả nhà mà cần cù vất vả. |
| 3 | 可是世子爷您呢 成日里吃喝玩乐 闲游散漫 | kě shì shì zi yé nín ne chéng rì lǐ chī hē wán lè xián yóu sǎn màn | Còn thế tử thì sao? Cả ngày chỉ lo ăn uống, chơi bời, lười biếng, |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 7 of 9)
HSK 6
0:03s
kě měi měi àn rán shén shāng biàn zì wǒ kuān wèi(Nhưng mỗi lần thấy buồn,) (thì lại tự an ủi mình,)

HSK 7
0:03s
zé jiā rén ruò wèn wǒ jiè yín zi nà shì jué jì méi yǒu de(thì người nhà không bao giờ) (mượn được tiền của ta.)

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ liǎo jiě gè pì yé zán men huí qù ba gǔn yī biān qùCô thì biết cái gì? Thế tử, chúng ta về thôi. Cút đi.

HSK 7
0:03s
wǒ tóng chuāng dān xīn mèi mèi jià zhuāng jiǎn báo ràng rén qiáo bù qǐĐồng môn của đệ lo của hồi môn của muội muội nghèo nàn, bị người ta coi thường,

HSK 7
0:03s
mǔ qīn xiàng lái bù ài rě zhè xiē xián shì fù qīn jiù gèng bié tí leMẫu thân trước nay đều không thích lo chuyện bao đồng, phụ thân thì càng khỏi phải nói,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ gěi wǒ jǐ tiān shí jiān wǒ còu yī còu zài gěi nǐ kě hǎoĐệ cho ta vài ngày trước đã, để ta gom thử xem sao, được chứ?

HSK 7
0:03s
yě xiǎng wèn wèn gū niáng de shāng shì kě hǎo xiē le zhēn decũng muốn hỏi thăm vết thương của tiểu thư đã đỡ hơn chưa. Thật sao?

HSK 4
0:03s
xiǎng shì shàng cì ài zhe biǎo shào yé zài baChắc là vì lần trước ngại có mặt biểu thiếu gia,









