Cách dùng "到时候群龙无首" (dào shí hòu qún lóng wú shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
到时候群龙无首
dào shí hòu qún lóng wú shǒu
Đến khi đó, rắn mất đầu,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
30:07
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 想必不是什么难事吧 | xiǎng bì bú shì shén me nán shì ba | thiết nghĩ không phải chuyện khó khăn gì nhỉ? |
| 2▶ | 到时候群龙无首 | dào shí hòu qún lóng wú shǒu | Đến khi đó, rắn mất đầu, |
| 3 | 强敌在外 | qiáng dí zài wài | kẻ địch mạnh bên ngoài. |
More Clips From Episode
Total 120 clips (Page 5 of 6)
HSK 7
0:03s
wǒ men liú zài zhè ér duì fù tā men bù kěbọn ta ở lại đây đối phó với chúng. Không được,

HSK 7
0:03s
nǐ zhī dào nà hú jiǔ zhí duō shǎo qián ma nǐ jiù rēng nǐ fēng le baHuynh biết vò rượu đó giá bao nhiêu tiền không mà vứt? Huynh điên thì có.

HSK 6
0:03s
dōu shén me shí hòu le hái xīn téng qián nǐ men liǎ jiù bié chǎo leĐã lúc nào rồi còn xót tiền. Hai người đừng cãi nhau nữa,

HSK 5
0:03s
tā men míng xiǎn shì yǒu bèi ér lái de yě bù zhī dào shì bú shì tài hòu de rénrõ ràng họ đến có kế hoạch, không biết có phải người của thái hậu không nữa.

HSK 5
0:03s
nà niáng men zài dà diàn shàng jiù zhēn duì wǒCon mụ đó đã nhắm vào ta từ lúc trên đại điện,

HSK 6
0:03s
wǒ kàn tā yě xiǎng bù chū shén me bié de zhāo leta thấy bà ta cũng không nghĩ ra chiêu gì khác nữa.

HSK 4
0:03s
tōng zhī wǒ men fān qiáng de bù xiàng shì yī huǒ rénđồng bọn với kẻ báo cho chúng ta trèo tường.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
bìng qiě tā yì zhí zài tí xǐng shēn biān de rén bú yào tiāo qǐ zhēng duānhơn nữa hắn luôn nhắc nhở người bên cạnh đừng gây xung đột.

HSK 6
0:03s
běi shū bú shì hái shuō tā shì gè gāo shǒu ma méi cuòBắc thúc còn nói hắn là một cao thủ mà. Đúng thế,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
kě shì wài jiè yì zhí chuán tú ěr hé lǎo yàn wáng bù héNhưng bên ngoài vẫn đồn rằng Đồ Nhĩ bất hòa với vua Yển,

HSK 3
0:03s
wǒ fā xiàn jīn tiān zhí gǎng de rén biàn duō leTa phát hiện, hôm nay nhiều người đứng gác hơn rồi.

HSK 7
0:03s
jù shuō shì wèi le fáng zhǐ dǎi tú zài cì zuò suì tè yì zēng pài de rén shǒuNói là cố ý tăng cường nhân lực để đề phòng kẻ xấu hoành hành lần nữa,





