Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "有人在查你的底细" (yǒu rén zài chá nǐ de dǐ xì) trong hội thoại tiếng Trung

有人在查你的底细

yǒu rén zài chá nǐ de dǐ xì

Có người muốn điều tra lai lịch của đệ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
21:23
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这是京城传来的消息zhè shì jīng chéng chuán lái de xiāo xīĐây là tin gửi từ kinh thành đến.
2有人在查你的底细yǒu rén zài chá nǐ de dǐ xìCó người muốn điều tra lai lịch của đệ.
3怕是田家所为 不得不防pà shì tián jiā suǒ wèi bù dé bù fángE là Điền gia làm, không thể không đề phòng.

More Clips From Episode

Total 65 clips (Page 3 of 4)
现在就留我们孤儿寡母
HSK 4
0:03s
xiàn zài jiù liú wǒ men gū ér guǎ mǔgiờ chỉ còn mẹ góa con côi bọn ta. [Phu nhân Phan gia]

他们不停地找我爹的麻烦
HSK 7
0:03s
tā men bù tíng dì zhǎo wǒ diē de má fánchúng không ngừng kiếm chuyện với cha ta.

田家现在是顺风顺水
HSK 6
0:03s
tián jiā xiàn zài shì shùn fēng shùn shuǐbây giờ Điền gia như diều gặp gió,

闻所未闻 闻所未闻
HSK 6
0:03s
wén suǒ wèi wén wén suǒ wèi wénChưa từng nghe thấy, chưa từng nghe thấy.

如今潘掌柜尸骨未寒
HSK 6
0:03s
rú jīn pān zhǎng guì shī gǔ wèi hánGiờ đây xương cốt Phan chưởng quầy còn chưa lạnh,

但此事非同一般 还请俞将军
HSK 6
0:03s
dàn cǐ shì fēi tóng yī bān hái qǐng yú jiāng jūnNhưng chuyện này không đơn giản, mong Du tướng quân

不过是为了讨一口吃食
HSK 7
0:03s
bù guò shì wèi le tǎo yī kǒu chī shíchẳng qua chỉ muốn có miếng ăn,

还望将军三思
HSK 6
0:03s
hái wàng jiāng jūn sān sīmong tướng quân suy xét kỹ càng.

戚九 你好大的胆子
HSK 1
0:03s
qī jiǔ nǐ hǎo dà de dǎn ziThích Cửu, ngươi to gan lắm,

果然不出我的所料
HSK 5
0:03s
guǒ rán bù chū wǒ de suǒ liàoQuả nhiên không ngoài dự liệu của ta.

就连刑部也被人动了手脚
HSK 7
0:03s
jiù lián xíng bù yě bèi rén dòng le shǒu jiǎomà ngay cả Hình bộ cũng bị ai đó can thiệp.

我们可一举两得
HSK 7
0:03s
wǒ men kě yī jǔ liǎng déchúng ta có thể một công đôi việc.

这批货物包在我们身上
HSK 5
0:03s
zhè pī huò wù bāo zài wǒ men shēn shàngchuyến hàng này cứ giao cho bọn ta.

我就说过没有不透风的墙 阿姐
HSK 2
0:03s
wǒ jiù shuō guò méi yǒu bù tòu fēng de qiáng ā jiěTa đã nói rồi, tường nào mà chẳng lọt gió. Tỷ tỷ,

有了这个可乘之机 他们就是掘地三尺
HSK 7
0:03s
yǒu le zhè ge kě chéng zhī jī tā men jiù shì jué dì sān chǐCó được cơ hội thừa nước đục thả câu này, dù có phải đào ba thước đất

我们退一万步说
HSK 5
0:03s
wǒ men tuì yī wàn bù shuōLùi một vạn bước mà nói,

你觉得他会善罢甘休吗 他不会的
HSK 1
0:03s
nǐ jué de tā huì shàn bà gān xiū ma tā bú huì detỷ nghĩ hắn sẽ chịu bỏ qua sao? Hắn không bỏ qua đâu.

他巴不得能够查出什么把柄
HSK 7
0:03s
tā bā bù dé néng gòu chá chū shén me bǎ bǐngHắn chỉ hận không thể tìm ra được nhược điểm gì đó.

为今之计 只有找到他田本昌通番的证据
HSK 6
0:03s
wèi jīn zhī jì zhǐ yǒu zhǎo dào tā tián běn chāng tōng fān de zhèng jùHiện giờ chỉ có tìm được chứng cứ Điền Bản Xương thông đồng với ngoại bang

通番需要打通诸多的关节
HSK 7
0:03s
tōng fān xū yào dǎ tōng zhū duō de guān jiéthông đồng với ngoại bang liên đới rất nhiều điểm then chốt.