Cách dùng "然后他打了个喷嚏" (rán hòu tā dǎ le gè pēn tì) trong hội thoại tiếng Trung
然后他打了个喷嚏
Sau đó hắt xì một cái.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
22:37
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他 他光荣 | tā tā guāng róng | nó... nó đã vinh quang... |
| 2▶ | 然后他打了个喷嚏 | rán hòu tā dǎ le gè pēn tì | Sau đó hắt xì một cái. |
| 3 | 你也知道他这个人 一打喷嚏他六七个 他止不住 | nǐ yě zhī dào tā zhè ge rén yī dǎ pēn tì tā liù qī gè tā zhǐ bú zhù | Anh cũng biết anh ấy mà, cứ hắt xì là phải hắt xì liền sáu, bảy cái vẫn không dừng được. |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 3 of 11)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
míng nián nǐ yǒu kě néng diào zhèng fǎ wěi leNăm sau có thể anh sẽ điều đến Ủy ban Chính trị và Pháp luật.

HSK 5
0:03s
dàn shì nǐ fǎn guò lái xiǎng rú guǒ zhēng qǔ dào shì wěi zhī chíNhưng anh nghĩ lại xem, nếu có được sự ủng hộ của Thành ủy

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tōng zhī gè bù mén zuò hǎo zhǔn bèi děng ān xīn fā xìn hàoBáo các phòng ban chuẩn bị sẵn sàng, [Trung tâm chỉ huy Cục Công an thành phố Kinh Hải] chờ An Hân phát tín hiệu.

HSK 6
0:03s
pà shá ya lǐ miàn dōu hē chéng shén me yàng leSợ gì? Trong kia đã say như thế rồi còn gì.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zhāng xīn zhào gù yī xià nǐ máng nǐ de máng nǐ deTrương Hân, qua xem đi. Cậu làm việc của cậu đi.











