Cách dùng "然后他打了个喷嚏" (rán hòu tā dǎ le gè pēn tì) trong hội thoại tiếng Trung
然后他打了个喷嚏
Sau đó hắt xì một cái.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
22:37
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他 他光荣 | tā tā guāng róng | nó... nó đã vinh quang... |
| 2▶ | 然后他打了个喷嚏 | rán hòu tā dǎ le gè pēn tì | Sau đó hắt xì một cái. |
| 3 | 你也知道他这个人 一打喷嚏他六七个 他止不住 | nǐ yě zhī dào tā zhè ge rén yī dǎ pēn tì tā liù qī gè tā zhǐ bú zhù | Anh cũng biết anh ấy mà, cứ hắt xì là phải hắt xì liền sáu, bảy cái vẫn không dừng được. |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 4 of 11)
HSK 4
0:03s
nǐ zhè cì dài lái de xiǎo dì shì jǐng chá[thằng đệ mà lần này cậu mang tới] [là cảnh sát.]

HSK 7
0:03s
lǎo dà huì bāng zán men tuō tuō shí jiān hǎo lei hǎo leiđại ca sẽ giúp chúng ta kéo dài thời gian. Dạ, dạ.

HSK 7
0:03s
hái zài jiān kòng zhōng méi yǒu yì cháng qíng kuàngVẫn đang giám sát, chưa có gì bất thường.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zài jiā liǎng kuài shí tou ràng xiōng dì shǎo zāo zuì ān xīn shàng lùThêm hai cục đá cho người anh em này bớt khổ, yên tâm lên đường.

HSK 5
0:03s
yǒu tè shū xíng dòng de shí hòu bǎ zhè jiàn yī fú chuān shàngKhi có hành động đặc biệt thì mặc bộ đồ này vào,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng qù fā de shí hòu bèi fēng lǘ zi gěi kàn dào leKhi cháu định gửi tín hiệu bị tên Lừa Điên kia nhìn thấy,

HSK 4
0:03s
nǐ hǎo hǎo yǎng shāng chōu kòng wǒ men zài lái kàn nǐCháu nghỉ cho khỏe, có rảnh bọn chú lại đến thăm cháu.

HSK 1
0:03s
děng tā hǎo diǎn le gěi tā rè rè shì mèng júđợi cậu ấy đỡ hơn thì hâm nóng lại. Vâng, Cục trưởng Mạnh.








