Cách dùng "现在社会就是这样" (xiàn zài shè huì jiù shì zhè yàng) trong hội thoại tiếng Trung

xiànzàishèhuìjiùshìzhèyàng

Bây giờ xã hội là thế đấy,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
38:30
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那也不惯他毛病nà yě bù guàn tā máo bìngVậy thì cũng không chiều theo cậu ta được.
2现在社会就是这样xiàn zài shè huì jiù shì zhè yàngBây giờ xã hội là thế đấy,
3你说你要不让一点利 让给这个中间人 他怎么可能nǐ shuō nǐ yào bù ràng yì diǎn lì ràng gěi zhè ge zhōng jiān rén tā zěn me kě néngnếu anh không nhường chút lợi lộc cho người trung gian thì sao người đấy có thể

More Clips From Episode

Total 214 clips (Page 2 of 11)
那个 领导 我哥哥有点过敏 吃那个
HSK 5
0:03s
nà ge lǐng dǎo wǒ gē gē yǒu diǎn guò mǐn chī nà geÀ, thưa sếp, do anh cháu ăn món đó bị dị ứng.

咱 咱们喝什么酒啊 您定
HSK 4
0:03s
zán zán men hē shén me jiǔ a nín dìngChúng ta uống rượu gì nhì? Chú chọn đi ạ.

也是我定 您定 都您定 好
HSK 4
0:03s
yě shì wǒ dìng nín dìng dōu nín dìng hǎoCũng là tôi chọn à? - Chú chọn, chú chọn hết đi ạ. - Được.

那来一瓶这个 蓝带干邑 怎么样
HSK 1
0:03s
nà lái yī píng zhè ge lán dài gàn yì zěn me yàngVậy lấy một chai Martell Cordon Blue thế nào?

这是第一次 也是最后一次
HSK 3
0:03s
zhè shì dì yī cì yě shì zuì hòu yī cìĐây là lần đầu cũng là lần cuối.

转过去 干啥呀
HSK 5
0:03s
zhuǎn guò qù gàn shá yaXoay ra sau. Làm gì?

一会儿把那些大佬 伺候好了 够你买十台的
HSK 7
0:03s
yī huì er bǎ nà xiē dà lǎo cì hòu hǎo le gòu nǐ mǎi shí tái deChút nữa phục vụ tốt cho mấy ông lớn, thì đủ cho cậu mua 10 cái.

来的都啥人啊 少打听
HSK 5
0:03s
lái de dōu shá rén a shǎo dǎ tīngCó ai đến vậy? Bớt nghe ngóng lại.

上山就是下海
HSK 2
0:03s
shàng shān jiù shì xià hǎilên núi là xuống biển.

通知边防 和水上公安局了吗
HSK 4
0:03s
tōng zhī biān fáng hé shuǐ shàng gōng ān jú le ma[Trung tâm chỉ huy Cục Công an thành phố Kinh Hải] Thông báo cho biên phòng và Cục Công an trên biển chưa?

通知他们随时待命 119 120呢 也通知了
HSK 5
0:03s
tōng zhī tā men suí shí dài mìng 119 120 ne yě tōng zhī le[Trung tâm chỉ huy Cục Công an thành phố Kinh Hải] Đã thông báo bọn họ đợi lệnh. Còn cứu hỏa và cấp cứu thì sao? Cũng thông báo rồi.

就看来一群什么妖怪
HSK 7
0:03s
jiù kàn lái yī qún shén me yāo guàiđể xem là đám yêu quái như thế nào.

上次有人 把不该带的东西 带到了船上
HSK 3
0:03s
shàng cì yǒu rén bǎ bù gāi dài de dōng xī dài dào le chuán shàngLần trước có người mang thứ không nên mang theo lên thuyền.

说话 听到了
HSK 1
0:03s
shuō huà tīng dào leNói đi. Rõ rồi.

把嫌疑目标的照片 再放大点 是
HSK 7
0:03s
bǎ xián yí mù biāo de zhào piān zài fàng dà diǎn shìphóng to ảnh của mục tiêu tình nghi. Vâng.

把上船的那几个人 调出来 截图放大
HSK 6
0:03s
bǎ shàng chuán de nà jǐ gè rén diào chū lái jié tú fàng dàCắt riêng mấy người ở trên thuyền rồi phóng to lên.

今晚上的鱼有点大
HSK 2
0:03s
jīn wǎn shàng de yú yǒu diǎn dàCá hôm nay hơi lớn đấy.

咱们这张网 能不能放得下
HSK 6
0:03s
zán men zhè zhāng wǎng néng bù néng fàng dé xiàlưới của chúng ta có thể chứa hết hay không.

咱们的侦查员 努力这么久了
HSK 3
0:03s
zán men de zhēn chá yuán nǔ lì zhè me jiǔ leTrinh sát viên của chúng ta đã cố gắng lâu như vậy rồi,

咱们是不是 向市委请示一下
HSK 7
0:03s
zán men shì bú shì xiàng shì wěi qǐng shì yī xiàcó phải chúng ta nên xin chỉ thị của Thành ủy không?