Cách dùng "大众脸 不不 不是" (dà zhòng liǎn bù bù bú shì) trong hội thoại tiếng Trung

zhòngliǎn shì

Mặt đại trà. Không, không phải.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
2:19
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1就感觉见着他特别眼熟jiù gǎn jué jiàn zhe tā tè bié yǎn shútôi có cảm giác trông anh ta rất quen.
2大众脸 不不 不是dà zhòng liǎn bù bù bú shìMặt đại trà. Không, không phải.
3我之前不是到处拉投资嘛 然后就找到那个wǒ zhī qián bú shì dào chù lā tóu zī ma rán hòu jiù zhǎo dào nà geTrước đây tôi phải đi khắp nơi gọi vốn, sau đó có tìm đến

More Clips From Episode

Total 220 clips (Page 2 of 11)
您看啊 您也找了我那么多回了
HSK 2
0:03s
nín kàn a nín yě zhǎo le wǒ nà me duō huí lecô xem, cô cũng tìm cháu bao nhiêu lần rồi,

那今天呢 我就把话跟您说明白
HSK 3
0:03s
nà jīn tiān ne wǒ jiù bǎ huà gēn nín shuō míng báivậy hôm nay cháu sẽ nói rõ ràng với cô.

你不接受什么呢 我不接受
HSK 4
0:03s
nǐ bù jiē shòu shén me ne wǒ bù jiē shòuCháu không chấp nhận gì cơ? Cháu không chấp nhận

您总是想让我去改变我自己
HSK 4
0:03s
nín zǒng shì xiǎng ràng wǒ qù gǎi biàn wǒ zì jǐcô cứ luôn muốn cháu thay đổi bản thân.

就算我现在听了您的 我去换了一个稳定的工作
HSK 6
0:03s
jiù suàn wǒ xiàn zài tīng le nín de wǒ qù huàn le yí gè wěn dìng de gōng zuòCho dù bây giờ cháu nghe lời cô, cháu đổi một công việc ổn định,

那万一以后 我跟大军要是真的结了婚
HSK 5
0:03s
nà wàn yī yǐ hòu wǒ gēn dà jūn yào shì zhēn de jié le hūnvậy lỡ như sau này, cháu với Đại Quân thật sự kết hôn,

您全满意了 那我就不幸福了
HSK 4
0:03s
nín quán mǎn yì le nà wǒ jiù bù xìng fú lecô hài lòng hết thì cháu lại không hạnh phúc.

那我为什么还要这段婚姻呢
HSK 6
0:03s
nà wǒ wèi shén me hái yào zhè duàn hūn yīn neThế vì sao cháu còn cần cuộc hôn nhân này?

我承认 我现在对大军确实有好感
HSK 6
0:03s
wǒ chéng rèn wǒ xiàn zài duì dà jūn què shí yǒu hǎo gǎnCháu thừa nhận, hiện tại cháu thật sự có cảm tình với Đại Quân,

麻烦您回去转告他 以后别来找我了
HSK 5
0:03s
má fán nín huí qù zhuǎn gào tā yǐ hòu bié lái zhǎo wǒ lePhiền cô về chuyển lời lại với anh ấy, sau này đừng đến tìm cháu nữa.

就这个破脾气 做普通朋友也好
HSK 6
0:03s
jiù zhè ge pò pí qì zuò pǔ tōng péng yǒu yě hǎoTính khí nóng nảy thế này, làm bạn bình thường cũng tốt.

又是那种巨贵的茶叶
HSK 4
0:03s
yòu shì nà zhǒng jù guì de chá yèLại là loại trà đắt cắt cổ đó à?

废话怎么这么多呢
HSK 7
0:03s
fèi huà zěn me zhè me duō neSao nói nhảm nhiều thế.

保代考试一定要系统有计划
HSK 5
0:03s
bǎo dài kǎo shì yí dìng yào xì tǒng yǒu jì huàThi chứng chỉ bảo lãnh phát hành phải có hệ thống và kế hoạch.

你都帮我弄好了
HSK 2
0:03s
nǐ dōu bāng wǒ nòng hǎo leAnh làm xong hết cho tôi rồi à?

所以呀 赶紧去煮茶叶蛋
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ ya gǎn jǐn qù zhǔ chá yè dànCho nên mau đi luộc trứng nước trà đi,

来听为师给你讲课
HSK 3
0:03s
lái tīng wèi shī gěi nǐ jiǎng kèrồi lại đây nghe thầy giảng bài.

里边都安排好了 您进去吧
HSK 4
0:03s
lǐ biān dōu ān pái hǎo le nín jìn qù baBên trong sắp xếp xong cả rồi, bố vào đi.

你说你妈手术是挺成功的 恢复得也不错
HSK 5
0:03s
nǐ shuō nǐ mā shǒu shù shì tǐng chéng gōng de huī fù dé yě bù cuò(Tòa nhà nội trú số 1) Mẹ con phẫu thuật khá thành công, hồi phục cũng rất tốt,

给你添了多少麻烦哪 这添什么麻烦呀
HSK 6
0:03s
gěi nǐ tiān le duō shǎo má fán nǎ zhè tiān shén me má fán yagây thêm bao phiền phức cho con. Phiền phức gì đâu,