Cách dùng "面对问题一针见血" (miàn duì wèn tí yī zhēn jiàn xiě) trong hội thoại tiếng Trung
面对问题一针见血
đối mặt với vấn đề luôn đi thẳng vào trọng tâm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
43:28
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 然后直面自己的错误 很有道理 果然是投行的精英 | rán hòu zhí miàn zì jǐ de cuò wù hěn yǒu dào lǐ guǒ rán shì tóu xíng de jīng yīng | sau đó thẳng thắn đối diện sai lầm. Rất có lý. Quả nhiên là tinh anh ngành đầu tư, |
| 2▶ | 面对问题一针见血 | miàn duì wèn tí yī zhēn jiàn xiě | đối mặt với vấn đề luôn đi thẳng vào trọng tâm. |
| 3 | 至于杉立方联合保荐组的工作 暂时不需要你了 | zhì yú shān lì fāng lián hé bǎo jiàn zǔ de gōng zuò zàn shí bù xū yào nǐ le | Còn công việc của nhóm liên danh bảo lãnh Sam Lập Phương tạm thời không cần đến cô. |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 9 of 11)
HSK 5
0:03s
shuō ba nǐ shǒu lǐ zuì dà de bǎo xiǎn xiàng mù shì shén meNói đi, dự án bảo hiểm lớn nhất trong tay anh là gì?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
duì duì duì nǐ kàn kàn kàn kàn gǎn bù gǎn xìng qù aĐúng vậy, cô xem đi, xem có hứng thú không.

HSK 4
0:03s
nà zhè ge nǐ yīng gāi kěn dìng néng lǐ jiě le baThế thì chắc chắn cô hiểu điều này nhỉ,

HSK 6
0:03s
nà nǐ shuō de bǎo zhàng jù tǐ shì zhǐ shén me neThế sự bảo đảm anh nói cụ thể là chỉ cái gì?

HSK 3
0:03s
kě shì bù shì hūn gēn nǐ qián nǚ yǒu pī tuǐ yǒu shén me guān xì aNhưng việc sống thử liên quan gì đến chuyện bạn gái cũ của anh ngoại tình?

HSK 3
0:03s
qí shí shuō bái le nǐ jiù shì xiǎng tóng jū shì baNói trắng ra là anh muốn sống chung chứ gì?

HSK 4
0:03s
wǎn fàn zhī hòu nǐ bú shì méi shén me shì ma nǐ yào bù qù wǒ jiā lǐ zuò zuòSau bữa tối cô không bận việc gì nhỉ? Hay là cô tới nhà tôi chơi.

HSK 5
0:03s
nà nǐ jiā zhè mén yīng gāi tǐng duō rén rèn guò le baVậy chắc nhiều người đến nhà anh lắm rồi nhỉ?

HSK 3
0:03s
wǒ dōu yǒu le nǐ le wǒ yǐ hòu bú huì zài qù xiāng qīn leTôi có cô rồi, sau này tôi sẽ không đi xem mắt nữa.

HSK 2
0:03s
dàn shì wǒ chuáng shì shuāng rén chuáng wǒ men liǎng gè shuì dé xiànhưng giường là giường đôi, hai chúng ta nằm vừa đấy.

HSK 5
0:03s
yào bù zuò xià zài liáo liáo a wǒ gēn nǐ méi shén me liáo dé bì yào le bahay là ngồi nói chuyện thêm đi. Tôi chẳng còn chuyện gì nói với anh nữa.

HSK 7
0:03s
nǐ shì bú shì shuǎ wǒ ya nǐ gàn má lā wǒ ya sōng shǒuCô đang trêu đùa tôi đấy à? Anh kéo tôi làm gì? Buông tay ra.

HSK 3
0:03s
wǒ shì bú shì gěi nǐ liǎn le nǐ xiān sōng shǒuTôi quá nể mặt cô rồi đấy. Anh buông tay ra trước đi.





