Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "真当爷当上瘾了" (zhēn dāng yé dāng shàng yǐn le) trong hội thoại tiếng Trung

真当爷当上瘾了

zhēn dāng yé dāng shàng yǐn le

Làm ông lớn đến nghiện luôn rồi à?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
1:41
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那个我卫生间那个垃圾桶 该清理一下了nà ge wǒ wèi shēng jiān nà ge lā jī tǒng gāi qīng lǐ yī xià leThùng rác trong nhà vệ sinh của tôi đến lúc phải dọn rồi.
2真当爷当上瘾了zhēn dāng yé dāng shàng yǐn leLàm ông lớn đến nghiện luôn rồi à?
3我一会儿就把它填满wǒ yī huì er jiù bǎ tā tián mǎnLát nữa tôi sẽ nhét đầy nó luôn.

More Clips From Episode

Total 220 clips (Page 6 of 11)
我取悦自己 尊重工作 可不可以啊
HSK 4
0:03s
wǒ qǔ yuè zì jǐ zūn zhòng gōng zuò kě bù kě yǐ atôi làm mình vui, tôn trọng công việc. Được không hả?

我这是跟杂志上学的 那杂志还是你送我的呢
HSK 4
0:03s
wǒ zhè shì gēn zá zhì shàng xué de nà zá zhì hái shì nǐ sòng wǒ de neTôi học theo trên tạp chí đấy, còn là cuốn tạp chí anh tặng tôi nữa.

凭什么模特穿好看 我穿就不行啊
HSK 5
0:03s
píng shén me mó tè chuān hǎo kàn wǒ chuān jiù bù xíng aCớ gì người mẫu mặc đẹp, tôi mặc lại không được?

是 捯饬得是不错
HSK 2
0:03s
shì dáo chì dé shì bù cuòPhải, ăn diện trông cũng được,

但你平时爷们兮兮 大大咧咧惯了 大家都看习惯了
HSK 7
0:03s
dàn nǐ píng shí yé men xī xī dà dà liē liē guàn le dà jiā dōu kàn xí guàn lenhưng bình thường cô cứ như đàn ông, xuề xòa quen rồi, mọi người nhìn quen rồi.

我不要 你热死我
HSK 4
0:03s
wǒ bú yào nǐ rè sǐ wǒTôi không muốn, anh muốn tôi chết nóng à.

跟你说了不许脱 你影响公司效率
HSK 6
0:03s
gēn nǐ shuō le bù xǔ tuō nǐ yǐng xiǎng gōng sī xiào lǜĐã bảo là không được cởi, làm ảnh hưởng hiệu suất công ty.

大家怎么 怎么上班 怎么工作 今天怎么完成业绩
HSK 7
0:03s
dà jiā zěn me zěn me shàng bān zěn me gōng zuò jīn tiān zěn me wán chéng yè jìSao mọi người đi làm… sao làm việc được, hôm nay hoàn thành KPI kiểu gì?

咱们第一个到的 不许脱
HSK 6
0:03s
zán men dì yí gè dào de bù xǔ tuōChúng ta đến đầu tiên đấy. Không được cởi.

你想热死我 热不死 空调坏了 坏不坏你知道
HSK 4
0:03s
nǐ xiǎng rè sǐ wǒ rè bù sǐ kōng tiáo huài le huài bù huài nǐ zhī dàoAnh muốn tôi chết nóng à. Không chết được, điều hòa hỏng rồi. Hỏng hay không anh biết à?

怎么这么冷啊 空调坏了
HSK 3
0:03s
zěn me zhè me lěng a kōng tiáo huài leSao lạnh thế nhỉ? Điều hòa hỏng rồi.

那我找物业去修一下 不用 上面写着呢
HSK 5
0:03s
nà wǒ zhǎo wù yè qù xiū yī xià bù yòng shàng miàn xiě zhe neĐể bảo ban quản lý đến sửa. Không cần, trên kia có viết kìa.

人家物业明天就会来修了
HSK 6
0:03s
rén jiā wù yè míng tiān jiù huì lái xiū le(Điều hòa hỏng, mai đến sửa) Ban quản lý bảo mai sẽ sửa.

那你注意保暖啊 没事 我们都穿着呢
HSK 6
0:03s
nà nǐ zhù yì bǎo nuǎn a méi shì wǒ men dōu chuān zhe neThế cô chú ý giữ ấm nhé. Không sao, bọn tôi đều mặc ấm.

那 那你俩别感冒了啊
HSK 4
0:03s
nà nà nǐ liǎ bié gǎn mào le aThế… thế hai người đừng để bị cảm nhé.

你穿得少 你别感冒
HSK 3
0:03s
nǐ chuān dé shǎo nǐ bié gǎn màoAnh mặc ít thế kia, anh đừng để bị cảm.

你看他脸上那淤青 你下手 差点把正事忘了
HSK 7
0:03s
nǐ kàn tā liǎn shàng nà yū qīng nǐ xià shǒu chà diǎn bǎ zhèng shì wàng leAnh nhìn vết bầm trên mặt anh ta kìa, anh ra tay… Suýt quên mất việc chính.

把这个转交给方总监
HSK 6
0:03s
bǎ zhè ge zhuǎn jiāo gěi fāng zǒng jiānChuyển cái này cho giám đốc Phương giúp tôi nhé.

你下手够重的呀 脸上那淤青几天了都没消
HSK 7
0:03s
nǐ xià shǒu gòu zhòng de ya liǎn shàng nà yū qīng jǐ tiān le dōu méi xiāoAnh ra tay nặng thật đấy, mấy ngày rồi vẫn chưa tan vết bầm trên mặt.

那你脸上怎么这么干净呢
HSK 3
0:03s
nà nǐ liǎn shàng zěn me zhè me gān jìng neThế sao mặt anh lại sạch sẽ thế kia?