Cách dùng "而 而且他们很严格的" (ér ér qiě tā men hěn yán gé de) trong hội thoại tiếng Trung
而 而且他们很严格的
Và họ rất nghiêm khắc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
30:06
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 后面的因为我 我没 没交作业嘛 他们不让我学 | hòu miàn de yīn wèi wǒ wǒ méi méi jiāo zuò yè ma tā men bù ràng wǒ xué | Phần sau thì do tôi chưa nộp bài tập nên họ không cho tôi học. |
| 2▶ | 而 而且他们很严格的 | ér ér qiě tā men hěn yán gé de | Và họ rất nghiêm khắc. |
| 3 | 之前我为了 为了赚那个 那个奖学金 我就 就 | zhī qián wǒ wèi le wèi le zhuàn nà ge nà ge jiǎng xué jīn wǒ jiù jiù | Lần trước vì tôi muốn có được học bổng nên tôi đã |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 6 of 11)
HSK 6
0:03s
nǐ zhǎo xiàn suǒ jiù néng zhè me gàn má nǐ nǐCô tìm manh mối mà có thể làm như vậy ư? Cô... cô...

HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ shì kǎo lǜ dào le zuì huài zuì huài de qíng kuàng shén me wàn yīTôi chỉ nghĩ đến tình huống tệ nhất, tệ nhất thôi. Bất trắc cái gì?

HSK 4
0:03s
jiù shì shí wàn bǎi wàn fēn zhī yī yě bù néng zhè me gànDù chỉ là một phần vạn, một phần triệu thì cũng không thể làm như vậy được.

HSK 6
0:03s
nǐ shuō nǐ shuō nǐ mào zhè me dà fēng xiǎn dé dào shén me leCô... cô nói xem cô mạo hiểm vậy để đổi lại được cái gì chứ?

HSK 2
0:03s
jiù zhè zhè bù èr shí èr hào ma èr shí èr hào duìLà chỗ này. Đây chẳng phải là số 22 sao? [Wallace][Cơm niêu] Số 22, đúng rồi đó.

HSK 5
0:03s
bù rèn shí xī zhuāng bǐ tǐng de bú huì lái wǒ men zhè chī fàn deKhông biết, mặc âu phục như vậy sẽ không tới chỗ chúng tôi ăn cơm đâu.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè ge rén xiàng bù xiàng nà ge shāo yā fàn jiā lǔ dàn bú yào xián cài nà geNgười này có giống với người gọi cơm vịt quay thêm trứng kho nhưng không cho dưa muối không?

HSK 4
0:03s
yī fèn shāo shāo yā fàn jiā lǔ dàn bú yào xián cài hǎo deMột phần cơm vịt quay... quay thêm trứng kho - không dưa muối. - Được.

HSK 5
0:03s
qiàn qián bù hái nǐ wǎng nǎ pǎo a nǐ wǒ wǒ wǒ bú shìNợ tiền không trả còn muốn chạy đi đâu? Tôi... tôi... tôi không có.

HSK 6
0:03s
bú shì bù hái shì shì lì xī tài tài gāo leKhông phải không trả là... là vì tiền lãi cao... cao quá.

HSK 6
0:03s
dāng chū méi rén bī zhe nǐ jiè qián shén me shí hòu huán qiánBan đầu có ai ép mày vay đâu. Bao giờ trả tiền?

HSK 3
0:03s
nǐ zhè dōu shǒu jī shōu le kàn kàn shēn shàng yǒu méi yǒuTịch thu cái điện thoại này của mày. Xem xem trên người còn gì không,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
qiàn zhài huán qián tiān jīng dì yì a wǒ bào jǐngnợ tiền phải trả là chuyện thường tình mà. Tôi báo cảnh sát đó.

HSK 1
0:03s
bié bié bié nà ge duō yī shì bù rú shǎo yī shìĐừng, đừng, đừng, chuyện đó... Thêm một chuyện không bằng bớt một chuyện.

HSK 4
0:03s
nǐ kàn jǐng chá yī huì lái le nǐ men hái dé jiě shìAnh xem lát nữa cảnh sát đến các anh cũng phải giải thích mà.

HSK 7
0:03s
gāng cái pǎo dé bù tǐng měng de ma zhè huì er hái pà ténglúc nãy chạy nhanh lắm mà. Giờ còn sợ đau hả?

