Cách dùng "而 而且他们很严格的" (ér ér qiě tā men hěn yán gé de) trong hội thoại tiếng Trung
而 而且他们很严格的
Và họ rất nghiêm khắc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
30:06
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 后面的因为我 我没 没交作业嘛 他们不让我学 | hòu miàn de yīn wèi wǒ wǒ méi méi jiāo zuò yè ma tā men bù ràng wǒ xué | Phần sau thì do tôi chưa nộp bài tập nên họ không cho tôi học. |
| 2▶ | 而 而且他们很严格的 | ér ér qiě tā men hěn yán gé de | Và họ rất nghiêm khắc. |
| 3 | 之前我为了 为了赚那个 那个奖学金 我就 就 | zhī qián wǒ wèi le wèi le zhuàn nà ge nà ge jiǎng xué jīn wǒ jiù jiù | Lần trước vì tôi muốn có được học bổng nên tôi đã |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 5 of 11)
HSK 6
0:03s
nǐ shuō ya nǐ bù shuō gào sù wǒ ma děng huì erAnh nói đi chứ. Chẳng phải anh bảo sẽ nói cho tôi biết sao? Chờ đã.

HSK 3
0:03s
nǐ zěn me shuō huà bù suàn huà ne shuì wán le gào sù nǐ bù nǐ xiān shuōSao anh lại nuốt lời thế? Ngủ rồi sẽ nói cho cô biết. - Không, anh nói trước đi. - Ngủ... ngủ...

HSK 5
0:03s
shuì shuì shuì wán le gào sù nǐ nǐ xiān shuō ya nǐ bié dòng- Không, anh nói trước đi. - Ngủ... ngủ... ngủ rồi sẽ nói cho cô biết. Anh nói trước đi đã. Anh đứng yên.

HSK 4
0:03s
wǒ jué de a tā jiù shì xué xiào yǒu shìBố nghĩ chắc hẳn là mẹ con có việc bận ở trường.

HSK 4
0:03s
nǐ fàng xīn ba nǐ jiù hǎo hǎo shàng xué aCon cứ yên tâm đi, ngoan ngoãn đi học chăm chỉ nhé.

HSK 3
0:03s
tā shì dà rén tā shì bú huì yǒu shì deMẹ con là người lớn rồi, sẽ không có chuyện gì xảy ra đâu.

HSK 5
0:03s
hái dà xué lǎo shī ne jiǎn chá xià wù pǐnLại còn là giảng viên đại học nữa chứ. Kiểm tra lại đồ đạc đi.

HSK 5
0:03s
bú shì shén me qíng kuàng nǐ chuān chéng zhè yàng gàn má yaNày, chuyện gì đây hả? Cô mặc như thế này làm gì vậy hả?

HSK 5
0:03s
yī jiē diàn huà shuō nǐ zài pài chū suǒ wǒ yǐ wéi zěn me le nevừa nhận điện thoại thì họ bảo cô đang ở đồn công an, tôi còn tưởng cô bị làm sao nữa.

HSK 4
0:03s
nǐ shuō yí gè rén yè bù guī sù bǎ hái zi rēng zài jiā lǐ biānCô nói đi, cô đi cả đêm không về, bỏ lại con ở nhà một mình

HSK 4
0:03s
nǐ xiā shuō shén me wǒ yuē shén me le[Công an] Anh nói lung tung gì thế hả? Tôi hẹn hò cái gì?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ xiàn zài hǎo bù róng yì yǒu diǎn xiàn suǒ wǒ bù xiǎng fàng qìgiờ khó khăn lắm mới tìm được chút manh mối nên tôi không muốn bỏ cuộc.

HSK 5
0:03s
yào bú shì jǐng chá nà shí hòu lái lín jiǎnNếu không phải lúc đó cảnh sát ập tới kiểm tra đột xuất

HSK 5
0:03s
nǐ shuō ya shuì shuì wán zài gào sù nǐ nǐ zěn me shuō huà bù suàn huà neAnh nói đi chứ. Ngủ... ngủ rồi sẽ nói cho cô biết sau. Sao anh lại nuốt lời thế?

HSK 3
0:03s
nǐ xiān shuō shuì wán gào sù nǐ nǐ xiān shuōAnh nói trước đi đã. Ngủ xong sẽ nói với cô. Anh nói trước đi.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù néng zì jǐ dǎ bàn chéng zhè yàng gēn rén qù yuē huìmà tự trang điểm thành bộ dạng này đi hẹn hò với người ta.

HSK 6
0:03s
