Cách dùng "害羞吧 别紧张" (hài xiū ba bié jǐn zhāng) trong hội thoại tiếng Trung

hàixiūba biéjǐnzhāng

ngại ngùng gì đó. Đừng căng thẳng.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
34:58
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1然后有点rán hòu yǒu diǎnrồi sẽ thấy hơi
2害羞吧 别紧张hài xiū ba bié jǐn zhāngngại ngùng gì đó. Đừng căng thẳng.
3认真工作的女孩子rèn zhēn gōng zuò de nǚ hái ziMột cô gái làm việc chăm chỉ

More Clips From Episode

Total 220 clips (Page 7 of 11)
PUA是 Pick-up Artist 的简称
HSK 7
0:03s
PUA shì Pick-up Artist de jiǎn chēngPUA là viết tắt của Pick-up Artist,

也叫泡学 把妹达人 搭讪艺术家
HSK 1
0:03s
yě jiào pào xué bǎ mèi dá rén dā shàn yì shù jiāhay còn gọi là bậc thầy tán gái, nghệ nhân bắt chuyện.

这是一门 教你们提高情商 和把妹技巧的学问
HSK 7
0:03s
zhè shì yī mén jiào nǐ men tí gāo qíng shāng hé bǎ mèi jì qiǎo de xué wènđây là một khóa học dạy bạn nâng cao EQ và kỹ thuật tán gái.

无论你想终结母胎单身 追上心仪女神
HSK 7
0:03s
wú lùn nǐ xiǎng zhōng jié mǔ tāi dān shēn zhuī shàng xīn yí nǚ shénDù bạn muốn chấm dứt tình trạng độc thân lâu năm, theo đuổi nữ thần bạn thích

还是想游戏花丛 做集邮大师
HSK 6
0:03s
hái shì xiǎng yóu xì huā cóng zuò jí yóu dà shīhay muốn chơi trò bắt cá nhiều tay, trở thành bậc thầy sưu tập tem,

你穷 你矮 你秃 错
HSK 7
0:03s
nǐ qióng nǐ ǎi nǐ tū cuòbạn nghèo, bạn lùn, bạn bị hói? Sai rồi.

大错特错 你们失败的根源 只有一句话
HSK 7
0:03s
dà cuò tè cuò nǐ men shī bài de gēn yuán zhǐ yǒu yī jù huàHoàn toàn sai. Căn nguyên thất bại của bạn chỉ nằm ở một câu.

你就把她们当做是 游戏里的非玩家角色
HSK 7
0:03s
nǐ jiù bǎ tā men dàng zuò shì yóu xì lǐ de fēi wán jiā jué sècác bạn hãy xem phụ nữ như nhân vật NPC trong trò chơi,

把妹 就是一场游戏
HSK 4
0:03s
bǎ mèi jiù shì yī cháng yóu xìTán gái chính là một trò chơi. [Đánh giá cốt lõi của cô gái cô đơn cấp B]

投其所好 做个连连看
HSK 1
0:03s
tóu qí suǒ hào zuò gè lián lián kàn[Chế độ lãng tử] thuận theo họ, thử chơi ghép đôi,

什么样的姑娘 都能分分钟 拿下
HSK 4
0:03s
shén me yàng de gū niáng dōu néng fēn fēn zhōng ná xià[Chỉ số hứng thú] thì cô gái nào cũng đổ ngay trong một giây.

不就是教人谈恋爱吗
HSK 2
0:03s
bù jiù shì jiào rén tán liàn ài maKhông phải chỉ là dạy người ta cách yêu à?

我 借 借钱 交了学费
HSK 4
0:03s
wǒ jiè jiè qián jiāo le xué fèiTôi vay tiền đóng học phí.

学完 低阶 还 还有高阶
HSK 2
0:03s
xué wán dī jiē hái hái yǒu gāo jiēhọc xong cấp độ thấp thì còn có cấp cao.

高阶毕业以后呢 就可以当 当导师
HSK 6
0:03s
gāo jiē bì yè yǐ hòu ne jiù kě yǐ dāng dāng dǎo shīTốt nghiệp xong cấp cao thì có thể làm thầy hướng dẫn,

然后 然后再带学员
HSK 6
0:03s
rán hòu rán hòu zài dài xué yuánrồi đi dạy học viên.

发生关系之后 女孩的心理防线
HSK 5
0:03s
fā shēng guān xì zhī hòu nǚ hái de xīn lǐ fáng xiànSau khi quan hệ tình dục, hàng phòng thủ trong tâm lý của cô gái

就会有一个比较大的突破
HSK 6
0:03s
jiù huì yǒu yí gè bǐ jiào dà de tū pòsẽ có bước đột phá lớn.

然后再进一步 在精神上操控对方
HSK 7
0:03s
rán hòu zài jìn yí bù zài jīng shén shàng cāo kòng duì fāngSau đó lại tiếp tục thao túng tinh thần người đó.

然后拍视频交 交作业
HSK 4
0:03s
rán hòu pāi shì pín jiāo jiāo zuò yèrồi quay video nộp bài tập.