Cách dùng "再严肃一点 来 三 二 一" (zài yán sù yì diǎn lái sān èr yī) trong hội thoại tiếng Trung

zàiyándiǎn lái sān èr

Nghiêm túc một chút. Nào, ba, hai, một.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
40:58
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这个 还是不太好 咱们把整个身体 转到这边zhè ge hái shì bù tài hǎo zán men bǎ zhěng gè shēn tǐ zhuǎn dào zhè biānCái này vẫn không ổn lắm. Hãy nghiêng cả thân người sang bên này đi.
2再严肃一点 来 三 二 一zài yán sù yì diǎn lái sān èr yīNghiêm túc một chút. Nào, ba, hai, một.
3来 再来一张 三 二 一 好lái zài lái yī zhāng sān èr yī hǎoNào, một tấm nữa, ba, hai, một. Tốt.

More Clips From Episode

Total 220 clips (Page 5 of 11)
你说呀 你不说告诉我嘛 等会儿
HSK 6
0:03s
nǐ shuō ya nǐ bù shuō gào sù wǒ ma děng huì erAnh nói đi chứ. Chẳng phải anh bảo sẽ nói cho tôi biết sao? Chờ đã.

你怎么说话不算话呢 睡完了告诉你 不 你先说
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me shuō huà bù suàn huà ne shuì wán le gào sù nǐ bù nǐ xiān shuōSao anh lại nuốt lời thế? Ngủ rồi sẽ nói cho cô biết. - Không, anh nói trước đi. - Ngủ... ngủ...

睡 睡 睡完了告诉你 你先说呀 你别动
HSK 5
0:03s
shuì shuì shuì wán le gào sù nǐ nǐ xiān shuō ya nǐ bié dòng- Không, anh nói trước đi. - Ngủ... ngủ... ngủ rồi sẽ nói cho cô biết. Anh nói trước đi đã. Anh đứng yên.

到现在打电话也不接
HSK 3
0:03s
dào xiàn zài dǎ diàn huà yě bù jiēđến giờ gọi điện cũng không nghe.

我觉得啊 她就是 学校有事
HSK 4
0:03s
wǒ jué de a tā jiù shì xué xiào yǒu shìBố nghĩ chắc hẳn là mẹ con có việc bận ở trường.

你放心吧 你就好好上学啊
HSK 4
0:03s
nǐ fàng xīn ba nǐ jiù hǎo hǎo shàng xué aCon cứ yên tâm đi, ngoan ngoãn đi học chăm chỉ nhé.

她是大人 她是不会有事的
HSK 3
0:03s
tā shì dà rén tā shì bú huì yǒu shì deMẹ con là người lớn rồi, sẽ không có chuyện gì xảy ra đâu.

还大学老师呢 检查下物品
HSK 5
0:03s
hái dà xué lǎo shī ne jiǎn chá xià wù pǐnLại còn là giảng viên đại học nữa chứ. Kiểm tra lại đồ đạc đi.

不是什么情况 你穿成这样干吗呀
HSK 5
0:03s
bú shì shén me qíng kuàng nǐ chuān chéng zhè yàng gàn má yaNày, chuyện gì đây hả? Cô mặc như thế này làm gì vậy hả?

一接电话说你在派出所 我以为怎么了呢
HSK 5
0:03s
yī jiē diàn huà shuō nǐ zài pài chū suǒ wǒ yǐ wéi zěn me le nevừa nhận điện thoại thì họ bảo cô đang ở đồn công an, tôi còn tưởng cô bị làm sao nữa.

你说一个人夜不归宿 把孩子扔在家里边
HSK 4
0:03s
nǐ shuō yí gè rén yè bù guī sù bǎ hái zi rēng zài jiā lǐ biānCô nói đi, cô đi cả đêm không về, bỏ lại con ở nhà một mình

你瞎说什么 我约什么了
HSK 4
0:03s
nǐ xiā shuō shén me wǒ yuē shén me le[Công an] Anh nói lung tung gì thế hả? Tôi hẹn hò cái gì?

我一直被他们耍得团团转
HSK 7
0:03s
wǒ yì zhí bèi tā men shuǎ dé tuán tuán zhuànTôi vẫn luôn bị họ đùa giỡn quay vòng vòng,

我现在好不容易有点线索 我不想放弃
HSK 6
0:03s
wǒ xiàn zài hǎo bù róng yì yǒu diǎn xiàn suǒ wǒ bù xiǎng fàng qìgiờ khó khăn lắm mới tìm được chút manh mối nên tôi không muốn bỏ cuộc.

要不是警察那时候来临检
HSK 5
0:03s
yào bú shì jǐng chá nà shí hòu lái lín jiǎnNếu không phải lúc đó cảnh sát ập tới kiểm tra đột xuất

你说呀 睡 睡完再告诉你 你怎么说话不算话呢
HSK 5
0:03s
nǐ shuō ya shuì shuì wán zài gào sù nǐ nǐ zěn me shuō huà bù suàn huà neAnh nói đi chứ. Ngủ... ngủ rồi sẽ nói cho cô biết sau. Sao anh lại nuốt lời thế?

你先说 睡完告诉你 你先说
HSK 3
0:03s
nǐ xiān shuō shuì wán gào sù nǐ nǐ xiān shuōAnh nói trước đi đã. Ngủ xong sẽ nói với cô. Anh nói trước đi.

就为了去找一个纹身的线索
HSK 6
0:03s
jiù wèi le qù zhǎo yí gè wén shēn de xiàn suǒChỉ vì một cái manh mối là hình xăm

就能自己打扮成这样跟人去约会
HSK 6
0:03s
jiù néng zì jǐ dǎ bàn chéng zhè yàng gēn rén qù yuē huìmà tự trang điểm thành bộ dạng này đi hẹn hò với người ta.

这是我能找到唯一的线索
HSK 6
0:03s
zhè shì wǒ néng zhǎo dào wéi yī de xiàn suǒĐây là manh mối duy nhất mà tôi tìm được.