Cách dùng "都 都打没了" (dōu dōu dǎ méi le) trong hội thoại tiếng Trung

dōu dōuméile

Đều... đều hy sinh cả rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:42
shì

Tôi không phải.

LINE 0226:47
PLAYING SCENE
dōu dōu dǎ méi le

都 都打没了

Đều... đều hy sinh cả rồi.

LINE 0326:53
zhǎng

Lữ trưởng!

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp26:47
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 48 clips (Page 1 of 3)
一五九师从柳镇撤退了 您知道吗
HSK 7
0:03s
yī wǔ jiǔ shī cóng liǔ zhèn chè tuì le nín zhī dào maSư đoàn 159 đã rút khỏi thị trấn Liễu rồi, ngài có biết không?
我刚刚知道 为什么呀
HSK 5
0:03s
wǒ gāng gāng zhī dào wèi shén me yaTôi cũng vừa mới biết. Tại sao vậy ạ?
你觉得呢 委员长
HSK 1
0:03s
nǐ jué de ne wěi yuán zhǎnganh thấy sao? Ủy viên trưởng.
那八十七旅怎么办 现在电话打不通呢
HSK 4
0:03s
nà bā shí qī lǚ zěn me bàn xiàn zài diàn huà dǎ bù tōng nevậy Lữ đoàn 87 thì sao? Bây giờ điện thoại không gọi được.
派传令兵通知 来不及 我们派一个团
HSK 5
0:03s
pài chuán lìng bīng tōng zhī lái bù jí wǒ men pài yí gè tuánCử lính liên lạc đi thông báo. Không kịp đâu. Chúng ta cử một trung đoàn,
发什么呆呢
HSK 6
0:03s
fā shén me dāi nengẩn người ra đó làm gì?
我可算找到你们了 你从哪个方向过来的
HSK 4
0:03s
wǒ kě suàn zhǎo dào nǐ men le nǐ cóng nǎ ge fāng xiàng guò lái deCuối cùng tôi cũng tìm được mọi người rồi. Cậu đi từ hướng nào tới vậy?
迷路了 没有 不是您说的吗
HSK 5
0:03s
mí lù le méi yǒu bú shì nín shuō de maBị lạc đường rồi à? Không có. Chẳng phải ngài đã nói sao?
仗义 我就知道 你不会抛弃咱的
HSK 7
0:03s
zhàng yì wǒ jiù zhī dào nǐ bú huì pāo qì zán deNghĩa khí. Tôi biết ngay mà, anh sẽ không bỏ rơi chúng tôi đâu.
够义气啊 早就知道你是这样的人
HSK 4
0:03s
gòu yì qì a zǎo jiù zhī dào nǐ shì zhè yàng de rénTrượng nghĩa thật. Sớm đã biết anh là người như vậy rồi.
有什么发现 镇子上空无一人
HSK 3
0:03s
yǒu shén me fā xiàn zhèn zi shàng kōng wú yī rénCó phát hiện gì không? Trong thị trấn không một bóng người.
不光只是让一五九师撤退 那我们就在这儿跟鬼子干
HSK 7
0:03s
bù guāng zhǐ shì ràng yī wǔ jiǔ shī chè tuì nà wǒ men jiù zài zhè ér gēn guǐ zi gànKhông chỉ đơn thuần là để Sư đoàn 159 rút lui. Vậy thì chúng ta ở đây chiến với lũ quỷ.
你们说好不好 好
HSK 1
0:03s
nǐ men shuō hǎo bù hǎo hǎoCác anh nói có được không? Được!
还剩多少战斗人员 报告旅长 都在这儿了
HSK 6
0:03s
hái shèng duō shǎo zhàn dòu rén yuán bào gào lǚ zhǎng dōu zài zhè ér leCòn lại bao nhiêu người chiến đấu? Báo cáo Lữ trưởng! Tất cả đều ở đây rồi ạ!
他们都是爷们
HSK 1
0:03s
tā men dōu shì yé menBọn họ đều là đàn ông đích thực.
为国尽忠了
HSK 3
0:03s
wèi guó jìn zhōng leđã vì nước tận trung rồi.
重复一遍我刚说的话
HSK 5
0:03s
chóng fù yī biàn wǒ gāng shuō de huàLặp lại lời ta vừa nói.
我从小没有爹妈
HSK 2
0:03s
wǒ cóng xiǎo méi yǒu diē māTôi từ nhỏ đã không có cha mẹ.
她 她就跟了别人
HSK 3
0:03s
tā tā jiù gēn le bié réncô ấy... cô ấy sẽ đi lấy người khác.
这是命令
HSK 6
0:03s
zhè shì mìng lìngĐây là mệnh lệnh.