Cách dùng "我当时十八岁 年轻气盛" (wǒ dāng shí shí bā suì nián qīng qì shèng) trong hội thoại tiếng Trung

dāngshíshísuì niánqīngshèng

Lúc đó tôi mười tám, trẻ nóng nảy,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
41:57
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1否则就走人fǒu zé jiù zǒu rénKhông thì cút đi.
2我当时十八岁 年轻气盛wǒ dāng shí shí bā suì nián qīng qì shèngLúc đó tôi mười tám, trẻ nóng nảy,
3所以就跟他在店里边打起来了suǒ yǐ jiù gēn tā zài diàn lǐ biān dǎ qǐ lái lenên đã đánh nhau với hắn trong tiệm.

More Clips From Episode

Total 41 clips (Page 2 of 3)
八卦到我头上来了
HSK 7
0:03s
bā guà dào wǒ tóu shàng lái leLắm chuyện đến cả tôi à?

不会是什么老情人吧
HSK 7
0:03s
bú huì shì shén me lǎo qíng rén baChẳng lẽ lại là tình cũ?

去你的 照你这么说 这街上跟我说话的男的
HSK 3
0:03s
qù nǐ de zhào nǐ zhè me shuō zhè jiē shàng gēn wǒ shuō huà de nán deBiến đi. Theo như cô nói... ...mấy gã nói chuyện với tôi trên phố...

警察 警察 她犯事了 等我一下 是来抓她的
HSK 5
0:03s
jǐng chá jǐng chá tā fàn shì le děng wǒ yī xià shì lái zhuā tā deCảnh sát, cảnh sát. Cô ta phạm tội rồi. Đợi tôi chút. Là đến bắt cô ta đấy.

热闹看够了 都散了吧
HSK 6
0:03s
rè nào kàn gòu le dōu sàn le baXem đủ náo nhiệt rồi. Giải tán hết đi.

都被你们叫到这儿了 还能是什么关系啊
HSK 3
0:03s
dōu bèi nǐ men jiào dào zhè ér le hái néng shì shén me guān xì aĐều bị các anh gọi đến đây rồi... ...thì còn quan hệ gì nữa?

你不还 他们会不会找你麻烦啊
HSK 4
0:03s
nǐ bù hái tā men huì bú huì zhǎo nǐ má fán aCậu không trả... ...họ có gây rắc rối không?

能多拖一阵是一阵
HSK 6
0:03s
néng duō tuō yī zhèn shì yī zhènCứ kéo dài được lúc nào hay lúc đó.

别别别 这 这多不好意思
HSK 2
0:03s
bié bié bié zhè zhè duō bù hǎo yì sīĐừng đừng đừng. Cái này... ngại quá.

别废话了 赶紧吃吧 谢冷队
HSK 7
0:03s
bié fèi huà le gǎn jǐn chī ba xiè lěng duìĐừng nhiều lời, ăn nhanh đi. Cảm ơn đội trưởng Lãnh.

这不说线索中断了吗 我就来看看
HSK 6
0:03s
zhè bù shuō xiàn suǒ zhōng duàn le ma wǒ jiù lái kàn kànThế chẳng phải là manh mối đã đứt đoạn sao? Tôi chỉ đến xem thôi.

两手空空 什么都没拿 然后再看这边
HSK 3
0:03s
liǎng shǒu kōng kōng shén me dōu méi ná rán hòu zài kàn zhè biānHai tay trắng, chẳng cầm gì cả. Rồi xem bên này.

同样是两手空空什么都没拿
HSK 4
0:03s
tóng yàng shì liǎng shǒu kōng kōng shén me dōu méi náCũng là hai tay trắng chẳng cầm gì.

那张照片 不是还在他家柜子里摆着吗
HSK 6
0:03s
nà zhāng zhào piān bú shì hái zài tā jiā guì zi lǐ bǎi zhe maTấm ảnh đó, chẳng phải vẫn để trong tủ nhà anh ta sao?

我们终于可以一家三口团聚了
HSK 7
0:03s
wǒ men zhōng yú kě yǐ yī jiā sān kǒu tuán jù leCuối cùng chúng ta cũng có thể đoàn tụ ba người

其实很多话 憋在我心里边很久了
HSK 7
0:03s
qí shí hěn duō huà biē zài wǒ xīn lǐ biān hěn jiǔ leThực ra nhiều lời chất chứa trong lòng tôi đã lâu lắm rồi.

所以我们算是同病相怜吧
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ wǒ men suàn shì tóng bìng xiāng lián baNên chúng tôi cũng là đồng bệnh tương liên.

她是被一个客人给拉下水的
HSK 4
0:03s
tā shì bèi yí gè kè rén gěi lā xià shuǐ deCô ấy bị một khách hàng lôi kéo.

所以她下定决心要戒掉毒瘾
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ tā xià dìng jué xīn yào jiè diào dú yǐnnên cô ấy quyết tâm cai nghiện.

招牌还没挂几天呢
HSK 7
0:03s
zhāo pái hái méi guà jǐ tiān nebiển hiệu chưa treo được mấy ngày