Cách dùng "我当时十八岁 年轻气盛" (wǒ dāng shí shí bā suì nián qīng qì shèng) trong hội thoại tiếng Trung
我当时十八岁 年轻气盛
Lúc đó tôi mười tám, trẻ nóng nảy,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
41:57
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 否则就走人 | fǒu zé jiù zǒu rén | Không thì cút đi. |
| 2▶ | 我当时十八岁 年轻气盛 | wǒ dāng shí shí bā suì nián qīng qì shèng | Lúc đó tôi mười tám, trẻ nóng nảy, |
| 3 | 所以就跟他在店里边打起来了 | suǒ yǐ jiù gēn tā zài diàn lǐ biān dǎ qǐ lái le | nên đã đánh nhau với hắn trong tiệm. |
