Cách dùng "没天理啊" (méi tiān lǐ a) trong hội thoại tiếng Trung
没天理啊
Không có công lý mà.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
22:43
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 等等 等等 等等 | děng děng děng děng děng děng | Đợi đã, đợi đã, đợi đã. |
| 2▶ | 没天理啊 | méi tiān lǐ a | Không có công lý mà. |
| 3 | 我老罗家 做了一辈子好事 怎么就落到这么个下场 | wǒ lǎo luó jiā zuò le yī bèi zi hǎo shì zěn me jiù luò dào zhè me gè xià chǎng | Nhà họ La tôi làm việc tốt cả đời, sao lại rơi vào kết cục thế này chứ? |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 12 of 12)
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ nǐ de zhè fèn ēn qíng gēn běn jiù bú shì qián néng gòu chě qīng chǔ deVậy nên tiền bạc hoàn toàn không thể trả hết ân tình này của cô.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
dāng chū wǒ zhǐ jiè le nǐ yì bǎi kuài qián lián lù fèi dōu bù gòuLúc đó tôi chỉ cho cô vay một trăm tệ, còn chẳng đủ tiền đi đường.

HSK 7
0:03s
shì nǐ zì jǐ nǔ lì cái yǒu le jīn tiān zhè fèn tǐ miàn de gōng zuòNhờ chính cô tự nỗ lực, nên mới có công việc đàng hoàng như ngày hôm nay.

HSK 2
0:03s
qǐng wèn nǐ yǒu shí jiān gēn wǒ liáo liáo maXin hỏi cô có thời gian nói chuyện với tôi không?
