Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你就很有运气" (nǐ jiù hěn yǒu yùn qì) trong hội thoại tiếng Trung

你就很有运气

nǐ jiù hěn yǒu yùn qì

Vận may của cô rất tốt.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
8:21
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1做生意都要讲究运气zuò shēng yì dōu yào jiǎng jiū yùn qìlàm ăn kinh doanh rất coi trọng vận may.
2你就很有运气nǐ jiù hěn yǒu yùn qìVận may của cô rất tốt.
3你随随便便买一块地nǐ suí suí biàn biàn mǎi yī kuài dìCô mua bừa một mảnh đất

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 3 of 12)
如果你愿意的话 现在可以马上签合同哦
HSK 5
0:03s
rú guǒ nǐ yuàn yì de huà xiàn zài kě yǐ mǎ shàng qiān hé tóng óNếu cô đồng ý, chúng ta có thể ký hợp đồng ngay bây giờ.
那就不必再谈了 威尔逊先生
HSK 4
0:03s
nà jiù bù bì zài tán le wēi ěr xùn xiān shēngtôi nghĩ không cần phải bàn nữa đâu. Ông Wilson.
再见 祝你有愉快的一天 再见 葛剑 送送他们
HSK 4
0:03s
zài jiàn zhù nǐ yǒu yú kuài de yī tiān zài jiàn gé jiàn sòng sòng tā menTạm biệt, chúc ông có một ngày vui vẻ. Tạm biệt. Cát Kiếm, đi tiễn họ đi.
你来干吗 帮你抬价啊
HSK 2
0:03s
nǐ lái gàn má bāng nǐ tái jià aAnh đến đây làm gì? Giúp cô nâng giá đó.
是不是配合得天衣无缝 还抬价
HSK 5
0:03s
shì bú shì pèi hé dé tiān yī wú fèng hái tái jiàPhối hợp quá ăn ý đúng không? Còn nâng giá à?
情况就是这么个情况
HSK 4
0:03s
qíng kuàng jiù shì zhè me gè qíng kuàngtình hình là như vậy đó.
舅舅你就负责 和银行贷款的人周旋
HSK 7
0:03s
jiù jiù nǐ jiù fù zé hé yín háng dài kuǎn de rén zhōu xuánbác hãy lo việc bàn bạc với người phụ trách cho vay của ngân hàng.
我回头就约这个 银行的潘主任
HSK 6
0:03s
wǒ huí tóu jiù yuē zhè ge yín háng de pān zhǔ rènLát nữa bác sẽ hẹn trưởng phòng Phan của ngân hàng.
今儿我们就不谈工作 咱们哥儿俩
HSK 4
0:03s
jīn ér wǒ men jiù bù tán gōng zuò zán men gē er liǎHôm nay chúng ta không nhắc đến công việc, hai anh em ta
喝完了呀 你不要再自作聪明了 走了
HSK 5
0:03s
hē wán le ya nǐ bú yào zài zì zuò cōng míng liǎo zǒu leUống hết đi chứ. Anh đừng tự tưởng mình thông minh nữa. Tôi đi đây.
你真没别的事找我
HSK 3
0:03s
nǐ zhēn méi bié de shì zhǎo wǒAnh tìm tôi không có chuyện gì khác thật à?
之前你不是叫我 帮你找那个于家古董吗
HSK 7
0:03s
zhī qián nǐ bú shì jiào wǒ bāng nǐ zhǎo nà ge yú jiā gǔ dǒng maTrước đây cô bảo tôi tìm đồ cổ của nhà họ Vu giúp cô mà.
我帮你剥 来 不用 不用 不用
HSK 7
0:03s
wǒ bāng nǐ bō lái bù yòng bù yòng bù yòngđể tôi bóc cho anh. Nào. Không cần, không cần, không cần.
我已经设法约了他了 可是他很难约
HSK 7
0:03s
wǒ yǐ jīng shè fǎ yuē le tā le kě shì tā hěn nán yuēTôi đã tìm cách hẹn gặp ông ấy rồi, nhưng rất khó hẹn.
记住了 合作伙伴 走了
HSK 5
0:03s
jì zhù le hé zuò huǒ bàn zǒu leNhớ rồi, đối tác. Tôi đi đây.
你说这批了没啊
HSK 2
0:03s
nǐ shuō zhè pī le méi aChị nói xem được phê duyệt chưa?
要不然打那个晓兰姐 大哥大问问得了
HSK 6
0:03s
yào bù rán dǎ nà ge xiǎo lán jiě dà gē dà wèn wèn dé leHay là gọi cho chị Hiểu Lan và anh cả hỏi cho rồi.
你坐下吧 你晃也没用
HSK 7
0:03s
nǐ zuò xià ba nǐ huǎng yě méi yòngCậu ngồi xuống đi, có đi tới đi lui cũng vô ích.
茅老 要不然我们先吃吧 这菜都凉了
HSK 4
0:03s
máo lǎo yào bù rán wǒ men xiān chī ba zhè cài dōu liáng leÔng Mao, hay là chúng ta ăn trước đi, đồ ăn nguội cả rồi.
行 我们边吃边等吧 来
HSK 3
0:03s
xíng wǒ men biān chī biān děng ba láiĐược, vậy chúng ta vừa ăn vừa đợi đi. Nào.