Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你就很有运气" (nǐ jiù hěn yǒu yùn qì) trong hội thoại tiếng Trung

你就很有运气

nǐ jiù hěn yǒu yùn qì

Vận may của cô rất tốt.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
8:21
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1做生意都要讲究运气zuò shēng yì dōu yào jiǎng jiū yùn qìlàm ăn kinh doanh rất coi trọng vận may.
2你就很有运气nǐ jiù hěn yǒu yùn qìVận may của cô rất tốt.
3你随随便便买一块地nǐ suí suí biàn biàn mǎi yī kuài dìCô mua bừa một mảnh đất

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 4 of 12)
说句话啊 倒是啊 批了没有啊
HSK 6
0:03s
shuō jù huà a dǎo shì a pī le méi yǒu aNói gì đi chứ, duyệt chưa?
贷款批了 我们有钱盖房啦
HSK 6
0:03s
dài kuǎn pī le wǒ men yǒu qián gài fáng laNgân hàng đã duyệt rồi, chúng ta có tiền xây nhà rồi.
等一下 等一下 那批了多少啊
HSK 2
0:03s
děng yí xià děng yí xià nà pī le duō shǎo aKhoan đã, khoan đã. Vậy cho vay bao nhiêu?
我也没有想到 他们真能给启航 一千五百万
HSK 1
0:03s
wǒ yě méi yǒu xiǎng dào tā men zhēn néng gěi qǐ háng yī qiān wǔ bǎi wànChị cũng không ngờ họ thật sự cho Khởi Hàng vay 15 triệu tệ.
说起来 还得谢谢杜兆辉
HSK 2
0:03s
shuō qǐ lái hái dé xiè xiè dù zhào huīTính ra thì phải cảm ơn Đỗ Triệu Huy.
夏总 咱们要讨个好彩头
HSK 7
0:03s
xià zǒng zán men yào tǎo gè hǎo cǎi tóuSếp Hạ, chúng ta phải lấy cái vía tốt trước.
她人在哪儿 她现在正在启航庆功呢
HSK 1
0:03s
tā rén zài nǎ ér tā xiàn zài zhèng zài qǐ háng qìng gōng neCô ấy đang ở đâu? Giờ cô ấy đang ăn mừng ở Khởi Hàng.
反正那周扑街肯定在 我也不想见他
HSK 6
0:03s
fǎn zhèng nà zhōu pū jiē kěn dìng zài wǒ yě bù xiǎng jiàn tā♪ Tình nghĩa đã mất, ân ái cũng không còn ♪ dù sao thì tên khốn Châu cũng ở đó, tôi cũng không muốn gặp hắn.
干活啊 小心我扣你工资啊
HSK 6
0:03s
gàn huó a xiǎo xīn wǒ kòu nǐ gōng zī a♪ Mà sao tôi vẫn cứ thích em ♪ làm việc đi chứ. Coi chừng tôi trừ lương đấy.
你就说我牛不牛吧 牛 你最牛了
HSK 3
0:03s
nǐ jiù shuō wǒ niú bù niú ba niú nǐ zuì niú leAnh nói xem em có đỉnh không? Đỉnh, em là đỉnh nhất.
从一开始 见到你的第一天 我就知道你一定行
HSK 3
0:03s
cóng yī kāi shǐ jiàn dào nǐ de dì yī tiān wǒ jiù zhī dào nǐ yí dìng xíngTừ ngày đầu gặp em là anh đã biết em chắc chắn làm được.
要不一会儿于奶奶 又突然出来了
HSK 6
0:03s
yào bù yī huì er yú nǎi nǎi yòu tū rán chū lái leKhông thì lát nữa bà Vu lại đột ngột xuất hiện.
太好了 她恢复得怎么样 还需要复查吗
HSK 7
0:03s
tài hǎo le tā huī fù dé zěn me yàng hái xū yào fù chá maTốt quá rồi. Cô ấy khôi phục thế nào rồi? Còn cần tái khám không?
应该还是需要 定期去复查的
HSK 7
0:03s
yīng gāi hái shì xū yào dìng qī qù fù chá deChắc là vẫn cần tái khám định kỳ,
每次我想到 都感觉到抱歉还有感激
HSK 6
0:03s
měi cì wǒ xiǎng dào dōu gǎn jué dào bào qiàn hái yǒu gǎn jīmà Khương Nghiên phải chịu thì em luôn thấy có lỗi và biết ơn cô ấy.
她是个好姑娘 也是一个正直的检察官
HSK 7
0:03s
tā shì gè hǎo gū niáng yě shì yí gè zhèng zhí de jiǎn chá guānCô ấy là một cô gái tốt, cũng là một kiểm sát viên chính trực.
她确实 值得一个全心全意爱她的人
HSK 7
0:03s
tā què shí zhí de yí gè quán xīn quán yì ài tā de rénCô ấy quả thật xứng đáng có một người hết lòng hết dạ yêu cô ấy.
约我俩一块儿吃个饭 这可以吗 当然可以啊
HSK 4
0:03s
yuē wǒ liǎ yī kuài ér chī gè fàn zhè kě yǐ ma dāng rán kě yǐ amuốn hẹn hai chúng ta đi ăn, em thấy được không? Đương nhiên là được rồi.
有什么好看的 天天看 走吧 你有危险怎么办
HSK 4
0:03s
yǒu shén me hǎo kàn de tiān tiān kàn zǒu ba nǐ yǒu wēi xiǎn zěn me bànCó gì để nhìn đâu, ngày nào cũng nhìn, đi đi. - Lỡ em gặp nguy hiểm thì sao? - Mau đi đi.
工作重要 事业重要
HSK 5
0:03s
gōng zuò zhòng yào shì yè zhòng yàocông việc quan trọng, sự nghiệp quan trọng.