Cách dùng "晓兰好厉害" (xiǎo lán hǎo lì hài) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎolánhǎohài

Hiểu Lan giỏi quá.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
4:28
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1利自然也就快了lì zì rán yě jiù kuài lethì lợi tự khắc sẽ tới nhanh thôi.
2晓兰好厉害xiǎo lán hǎo lì hàiHiểu Lan giỏi quá.
3真的有金沙啊 你看看啊 这报纸上都有zhēn de yǒu jīn shā a nǐ kàn kàn a zhè bào zhǐ shàng dōu yǒuCó cát vàng thật sao? Chị đọc đi, trên báo đưa tin cả rồi.

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 9 of 12)
你不是怀疑这件事 和走私案有关吗
HSK 4
0:03s
nǐ bú shì huái yí zhè jiàn shì hé zǒu sī àn yǒu guān maKhông phải anh nghi ngờ chuyện này có liên quan đến vụ buôn lậu sao?

那些找你麻烦的人 不是更容易动手了
HSK 5
0:03s
nà xiē zhǎo nǐ má fán de rén bú shì gèng róng yì dòng shǒu lethì chẳng phải những kẻ đang gây phiền phức cho anh sẽ càng dễ ra tay hơn sao?

姜妍这几天就要出院了 你先好好照顾她
HSK 4
0:03s
jiāng yán zhè jǐ tiān jiù yào chū yuàn le nǐ xiān hǎo hǎo zhào gù tāMấy ngày nữa Khương Nghiên xuất viện rồi, anh chăm sóc cô ấy tử tế trước đã.

我让杜兆辉 负责我的安全
HSK 4
0:03s
wǒ ràng dù zhào huī fù zé wǒ de ān quánEm sẽ để Đỗ Triệu Huy phụ trách an toàn cho em.

他们杜家请去港岛的人 应该没人敢动手吧
HSK 5
0:03s
tā men dù jiā qǐng qù gǎng dǎo de rén yīng gāi méi rén gǎn dòng shǒu baNgười do nhà họ Đỗ mời tới Hồng Kông, Trung Quốc chắc không ai dám ra tay đâu.

从前的事我都跟她说了
HSK 5
0:03s
cóng qián de shì wǒ dōu gēn tā shuō leTôi đã kể hết chuyện trước kia cho cô ta rồi.

到了港岛啊 就是本少爷的地盘了
HSK 2
0:03s
dào le gǎng dǎo a jiù shì běn shào yé de dì pán leĐến Hồng Kông, Trung Quốc là địa bàn của tôi rồi.

除了见邱爷 还有件事需要你帮忙
HSK 3
0:03s
chú le jiàn qiū yé hái yǒu jiàn shì xū yào nǐ bāng mángNgoài việc gặp ông Khâu thì còn một việc nữa cần nhờ anh giúp.

帮我找一个置业顾问 来金沙池看一看
HSK 6
0:03s
bāng wǒ zhǎo yí gè zhì yè gù wèn lái jīn shā chí kàn yī kànGiúp tôi tìm một cố vấn đầu tư bất động sản đến hồ Kim Sa xem sao.

你就是想赚港岛人的钱
HSK 4
0:03s
nǐ jiù shì xiǎng zhuàn gǎng dǎo rén de qiáncô muốn kiếm tiền từ người Hồng Kông, Trung Quốc.

就许你们港岛的商人 来我们盛城发财
HSK 7
0:03s
jiù xǔ nǐ men gǎng dǎo de shāng rén lái wǒ men shèng chéng fā cáiChỉ cho thương nhân Hồng Kông, Trung Quốc các người đến Thịnh Thành chúng tôi phát tài,

杜大少爷不是说 在港岛你最安全吗
HSK 3
0:03s
dù dà shào yé bú shì shuō zài gǎng dǎo nǐ zuì ān quán maChẳng phải cậu chủ Đỗ nói ở Hồng Kông, Trung Quốc chỗ anh là an toàn nhất sao?

出了院 你准备这事就这么算了
HSK 6
0:03s
chū le yuàn nǐ zhǔn bèi zhè shì jiù zhè me suàn leRa viện xong là cháu định cứ thế cho qua chuyện này à?

但绝不是以您 想的那种方式
HSK 5
0:03s
dàn jué bú shì yǐ nín xiǎng de nà zhǒng fāng shìNhưng tuyệt đối không phải bằng cách mà cô nghĩ.

周诚 你要这么说 我就去找你领导 找你爸妈
HSK 5
0:03s
zhōu chéng nǐ yào zhè me shuō wǒ jiù qù zhǎo nǐ lǐng dǎo zhǎo nǐ bà māChâu Thành, nếu cháu nói vậy thì cô sẽ đi tìm lãnh đạo, tìm bố mẹ cháu,

你这不是在为难周诚 是在为难我
HSK 6
0:03s
nǐ zhè bú shì zài wéi nán zhōu chéng shì zài wéi nán wǒMẹ như thế này không phải đang làm khó Châu Thành, mà là làm khó con đấy.

要用一次意外 来道德绑架别人
HSK 7
0:03s
yào yòng yī cì yì wài lái dào dé bǎng jià bié rénmà phải dùng một tai nạn để đi trói buộc đạo đức người khác?

什么叫道德绑架 我这么做是不是为了你 你想想
HSK 7
0:03s
shén me jiào dào dé bǎng jià wǒ zhè me zuò shì bú shì wèi le nǐ nǐ xiǎng xiǎngThế nào là trói buộc đạo đức? Mẹ làm vậy chẳng phải đều vì con sao? Con nghĩ xem,

你是不是因为他 受了重伤 他是不是得负责呀
HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì yīn wèi tā shòu le zhòng shāng tā shì bú shì dé fù zé yacó phải vì nó nên con mới bị thương nặng hay không? Nó cũng phải chịu trách nhiệm chứ.

我说的都对你还走呢你
HSK 2
0:03s
wǒ shuō de dōu duì nǐ hái zǒu ne nǐMẹ nói đúng mà con còn đi à?