Cách dùng "运气好 进了大公司当文员" (yùn qì hǎo jìn le dà gōng sī dāng wén yuán) trong hội thoại tiếng Trung
运气好 进了大公司当文员
May mắn được làm nhân viên văn phòng ở một công ty lớn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
43:01
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我在沪市 待了一段时间之后 就辗转到了港岛 | wǒ zài hù shì dài le yī duàn shí jiān zhī hòu jiù zhǎn zhuǎn dào le gǎng dǎo | Tôi ở Thượng Hải một thời gian, rồi lại chuyển sang Hồng Kông, Trung Quốc. |
| 2▶ | 运气好 进了大公司当文员 | yùn qì hǎo jìn le dà gōng sī dāng wén yuán | May mắn được làm nhân viên văn phòng ở một công ty lớn. |
| 3 | 如果当初 不是你在火车上 把我从人贩子手里 | rú guǒ dāng chū bú shì nǐ zài huǒ chē shàng bǎ wǒ cóng rén fàn zi shǒu lǐ | Nếu lúc đó trên tàu không có cô cứu tôi |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 8 of 12)
HSK 4
0:03s
dāng shí tā é tóu huà pò le wǒ ne méi gǎn zhèng liǎn kàn tāLúc đó trán cậu ta bị rách. Tôi không dám nhìn thẳng mặt cậu ta.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
jìng rán shòu le zhè me zhòng de shāng wǒ néng gào sù nǐ de jiù zhè xiē le[mà lại bị thương nặng như vậy?] Tôi chỉ có thể nói cho cô bấy nhiêu thôi.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yǐ hòu nǐ jiù shì zhè gōng dì shàng de bǎo ānSau này anh chính là bảo vệ của công trường này.

HSK 4
0:03s
nín tí de yāo qiú wǒ men xià zǒng yě tóng yì lesếp Hạ cũng đã đồng ý yêu cầu của ông rồi.

HSK 7
0:03s
yào zōng míng tiān jiù lái gōng dì shàng bān nín zhè me dà suì shù jiù bié zhē teng leNgày mai Diệu Tông sẽ tới công trường làm việc. Ông lớn tuổi thế này rồi, đừng vất vả nữa.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
hǎo le yào zōng míng tiān lái shàng bān jiù bù xǔ zài nào le aĐược rồi. Diệu Tông, ngày mai tới làm việc không được gây rối nữa nhé.

HSK 5
0:03s
yòu xiǎo yòu pò de sī rén xiǎo lǜ suǒ amột văn phòng luật tư nhân nhỏ bé tồi tàn như vậy?

HSK 4
0:03s
nǐ xiǎng xiǎng nǐ yào shì qù le jiǎn chá yuàn duō hǎo aCháu nghĩ xem, nếu cháu vào làm ở viện kiểm sát thì tốt biết bao.

HSK 6
0:03s
nín shì cóng xiǎo kàn wǒ zhǎng dà de zhǎng bèicô là bề trên đã nhìn cháu lớn lên từ nhỏ.

HSK 5
0:03s
wǒ xī wàng nín yě néng zūn zhòng wǒ yī xià wǒ gēn jiāng yán méi yǒu liàn ài guān xìCháu cũng mong cô có thể tôn trọng cháu một chút. Cháu và Khương Nghiên không có quan hệ yêu đương.

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ yào lì kè qù yī tàng gǎng dǎo[Bất động sản Khởi Hàng] Vậy nên em phải lập tức đến Hồng Kông, Trung Quốc một chuyến.

HSK 7
0:03s
dàn shì luó lǎo cūn zhǎng de huà shí zài tài xiàng yí gè xiàn jǐng leNhưng lời của trưởng thôn La thật sự giống như một cái bẫy.

HSK 7
0:03s
tū rán tí qǐ èr shí duō nián qián de shì kǒng pà bú shì qiǎo héđột nhiên nhắc đến chuyện hơn 20 năm trước e rằng không phải trùng hợp.



