Cách dùng "但他也就是一拿死工资的" (dàn tā yě jiù shì yī ná sǐ gōng zī de) trong hội thoại tiếng Trung
但他也就是一拿死工资的
dàn tā yě jiù shì yī ná sǐ gōng zī de
Nhưng anh ấy cũng chỉ là người ăn lương cố định
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
42:40
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我哥从工作就开始贴补我 | wǒ gē cóng gōng zuò jiù kāi shǐ tiē bǔ wǒ | Anh trai tôi đi làm là bắt đầu chu cấp cho tôi |
| 2▶ | 但他也就是一拿死工资的 | dàn tā yě jiù shì yī ná sǐ gōng zī de | Nhưng anh ấy cũng chỉ là người ăn lương cố định |
| 3 | 自己家都揭不开锅了 | zì jǐ jiā dōu jiē bù kāi guō le | Nhà anh ấy còn chẳng đủ ăn |
More Clips From Episode
Total 237 clips (Page 2 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
bié jiào le zhè dì kěn dìng méi rén zhùThôi đừng gọi nữa. Chỗ này chắc chắn không có ai ở.

HSK 5
0:03s
wǒ zài dǎ diàn huà gēn tóng shì què rèn yī xiàtôi gọi điện xác nhận lại với đồng nghiệp.

HSK 7
0:03s
nǐ men néng bù néng bié zài lǎo shì chán zhe tóng tóng fàng guò wǒ nǚ érCác em có thể thôi đừng cứ quấy rầy Tongtong không Hãy để yên cho con gái tôi

HSK 4
0:03s
wǒ men shì tā de bǎo biāo nǐ men xiàn zài gǎn jǐn zǒuChúng tôi là vệ sĩ của cô ấy Bây giờ các em đi ngay đi

HSK 5
0:03s
bù rán wǒ xiàn zài jiù gěi nǐ bà mā dǎ diàn huà zǒu bù zǒu xíngKhông thì tôi gọi điện cho bố mẹ các em ngay Đi hay không? Được rồi

HSK 6
0:03s
nǐ hé wǒ nà hòu bà lǐ xué líng nǐ men gē bó zhǒu quán dōu wǎng wài guǎiMẹ và bố dượng Lý Học Lăng của con hai người đều chỉ biết bênh người ngoài

HSK 1
0:03s
fàng kāi wǒ tóng tóng nǐ bié hú shuō bā dàoBuông con ra! Tongtong, con đừng nói bậy như vậy

HSK 4
0:03s
tóng tóng xīng xīng tóng tóng tóng tóng nǐ shén me shí hòu huí lái deTongtong! Xingxing! Tongtong, Tongtong con về hồi nào vậy?

HSK 3
0:03s
yòu ràng nǐ jiàn xiào le tóng tóng mā nǐ bié zhè me shuōLại để anh cười cho rồi Mẹ Tongtong, chị đừng nói vậy

HSK 7
0:03s








