Cách dùng "被安欣洗脑了" (bèi ān xīn xǐ nǎo le) trong hội thoại tiếng Trung

bèiānxīnnǎole

bị An Hân tẩy não rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
0:11
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你呀nǐ yaEm đấy,
2被安欣洗脑了bèi ān xīn xǐ nǎo lebị An Hân tẩy não rồi.
3他这些年一直在找 我犯罪的证据 找不到tā zhè xiē nián yì zhí zài zhǎo wǒ fàn zuì de zhèng jù zhǎo bú dàoMấy năm qua, anh ta luôn đi tìm bằng chứng phạm tội của anh, nhưng không tìm ra.

More Clips From Episode

Total 205 clips (Page 10 of 11)
对呀 另外这个交通 也是个大问题
HSK 5
0:03s
duì ya lìng wài zhè ge jiāo tōng yě shì gè dà wèn tíĐúng vậy, ngoài ra thì giao thông cũng là một vấn đề lớn.

给京海断了一只胳膊 这样下去的话
HSK 5
0:03s
gěi jīng hǎi duàn le yī zhī gē bó zhè yàng xià qù de huàcắt đi một cánh tay của Kinh Hải. Cứ như vậy

我们都是全力地配合
HSK 5
0:03s
wǒ men dōu shì quán lì dì pèi héchúng tôi đều phối hợp hết sức.

它毕竟是省道啊
HSK 5
0:03s
tā bì jìng shì shěng dào adù gì nó cũng là tỉnh lộ.

你们呢 先跟省里的领导呢 通通气
HSK 5
0:03s
nǐ men ne xiān gēn shěng lǐ de lǐng dǎo ne tōng tōng qìcác anh đánh tiếng với lãnh đạo trên tỉnh trước,

看看上面是什么态度
HSK 4
0:03s
kàn kàn shàng miàn shì shén me tài dùxem bên trên có thái độ thế nào.

如果没什么问题的话 我们配合起来呢
HSK 5
0:03s
rú guǒ méi shén me wèn tí de huà wǒ men pèi hé qǐ lái nekhông có vấn đề gì thì chúng ta phối hợp với nhau

你可不像这么大岁数 是真年轻 皮肤好啊
HSK 6
0:03s
nǐ kě bù xiàng zhè me dà suì shù shì zhēn nián qīng pí fū hǎo a[Trông cô không giống lớn tuổi vậy đâu,] [thật sự rất trẻ.] [Da đẹp quá.] [Bí thư Hà]

领导 这份录音还算清楚吧
HSK 5
0:03s
lǐng dǎo zhè fèn lù yīn hái suàn qīng chǔ baLãnh đạo, đoạn ghi âm này cũng rõ ràng đấy chứ?

你拿这个出来
HSK 2
0:03s
nǐ ná zhè ge chū láiAnh lấy thứ này ra

都没让这份录音再出现 可现在谭思言的事情
HSK 5
0:03s
dōu méi ràng zhè fèn lù yīn zài chū xiàn kě xiàn zài tán sī yán de shì qíngcũng không để bản ghi âm này xuất hiện lần nữa. Nhưng bây giờ chuyện Đàm Tư Ngôn

青华区的高速一旦挖开
HSK 5
0:03s
qīng huá qū de gāo sù yí dàn wā kāiMột khi đào đường cao tốc khu Thanh Hoa lên

掉脑袋的 可不能只有我一个人哪
HSK 6
0:03s
diào nǎo dài de kě bù néng zhǐ yǒu wǒ yí gè rén nǎthì người rơi đầu không phải chỉ có một mình tôi đâu.

徐忠打道回府
HSK 4
0:03s
xú zhōng dǎ dào huí fǔTừ Trung dẹp đường bỏ về,

你怎么现在连我的话 都听不进去了
HSK 4
0:03s
nǐ zěn me xiàn zài lián wǒ de huà dōu tīng bù jìn qù le[Sao bây giờ cả lời của tôi] [cậu cũng không nghe nữa?]

不是 如果能找着尸首的话 我们就能掌握
HSK 5
0:03s
bú shì rú guǒ néng zhǎo zháo shī shǒu de huà wǒ men jiù néng zhǎng wòKhông phải, nếu như có thể tìm thấy thi thể thì chúng ta có thể nắm được

您是怕影响您的进步吧
HSK 5
0:03s
nín shì pà yǐng xiǎng nín de jìn bù baAnh sợ ảnh hưởng bước tiến của anh đúng không?

你这是怎么跟我说话呢
HSK 2
0:03s
nǐ zhè shì zěn me gēn wǒ shuō huà neCậu nói chuyện với tôi kiểu gì thế?

就是为了寻找 他失散的儿子 也许这个儿子
HSK 5
0:03s
jiù shì wèi le xún zhǎo tā shī sàn de ér zi yě xǔ zhè ge ér zi[chỉ để tìm kiếm] [đứa con thất lạc của mình.] Có lẽ đứa con này

就是因公牺牲 埋在高速路底下了
HSK 7
0:03s
jiù shì yīn gōng xī shēng mái zài gāo sù lù dǐ xià leđã hy sinh vì việc công, vùi mình dưới đường cao tốc rồi.