Cách dùng "被安欣洗脑了" (bèi ān xīn xǐ nǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
被安欣洗脑了
bị An Hân tẩy não rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
0:11
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你呀 | nǐ ya | Em đấy, |
| 2▶ | 被安欣洗脑了 | bèi ān xīn xǐ nǎo le | bị An Hân tẩy não rồi. |
| 3 | 他这些年一直在找 我犯罪的证据 找不到 | tā zhè xiē nián yì zhí zài zhǎo wǒ fàn zuì de zhèng jù zhǎo bú dào | Mấy năm qua, anh ta luôn đi tìm bằng chứng phạm tội của anh, nhưng không tìm ra. |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 11 of 11)
HSK 3
0:03s
wǒ jué de méi yǒu shén me shì bǐ zhè jiàn shì gèng zhòng yào baTôi thấy không có việc gì quan trọng hơn việc này nữa.

HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ jué de shì qíng dào le zhè zhòng dì bù méi yǒu huí xuán de yú dì yaNhưng tôi nghĩ chuyện đã đến nước này rồi không còn gì phải bàn bạc nữa.


