Cách dùng "没办法 职业使然" (méi bàn fǎ zhí yè shǐ rán) trong hội thoại tiếng Trung
没办法 职业使然
méi bàn fǎ zhí yè shǐ rán
đành chịu thôi, nghề nghiệp là vậy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
34:43
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那个所有的朋友 都变成了普通的同事 | nà ge suǒ yǒu de péng yǒu dōu biàn chéng le pǔ tōng de tóng shì | Tất cả bạn bè đều biến thành đồng nghiệp bình thường, |
| 2▶ | 没办法 职业使然 | méi bàn fǎ zhí yè shǐ rán | đành chịu thôi, nghề nghiệp là vậy. |
| 3 | 无论是同事 师长 战友 只要是有问题 | wú lùn shì tóng shì shī zhǎng zhàn yǒu zhǐ yào shì yǒu wèn tí | Bất kể là đồng nghiệp, thầy cô, chiến hữu, chỉ cần có vấn đề |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 2 of 11)
HSK 3
0:03s
nǐ nǐ gān diǎn zhèng shì a bié lǎo chū qù wánCháu lo làm việc đàng hoàng đi, đừng lo chơi bời nữa.

HSK 5
0:03s
zhī dào nǐ gēn wǒ mā shì de zǒu le chū qùBiết rồi, chú y như mẹ cháu ấy. Đi đây. Đi nhé.

HSK 3
0:03s
nǐ gěi wǒ zhǎo zháo dào shí hòu jiè nǐ qí liǎng tiānCậu tìm cho tôi đi, tới đó tôi cho cậu mượn chạy vài hôm.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ge shì jiè shàng zǒng yǒu qián bǎi bù píng de rén nǎTrên thế giới này, luôn có những người có tiền cũng không dàn xếp được.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ sǎo zi gēn wǒ yuē fǎ sān zhāng dì èr tiáo jiù shì bù xǔ shā rénChị dâu em đưa ra ba quy định, trong đó điều thứ hai là không được giết người.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
jiǎng xiān shēng xiāng gǎng zhè zhòng dì fāng cùn tǔ cùn jīnAnh Tưởng, Hồng Kông tấc đất tấc vàng,

HSK 7
0:03s
zěn me hū rán xiǎng qǐ lái lái nèi dì fā zhǎnsao tự nhiên lại nghĩ đến việc đến nội địa phát triển vậy?

HSK 6
0:03s
zhǐ yào nǐ shǒu guī jǔ de huà hái shì kě yǐ zhēng dào qián dechỉ cần anh làm đúng quy tắc thì có thể kiếm được tiền thôi.





