Cách dùng "让你恨不得杀了他" (ràng nǐ hèn bù dé shā le tā) trong hội thoại tiếng Trung
让你恨不得杀了他
ràng nǐ hèn bù dé shā le tā
đến mức anh buộc phải giết nó?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
1:40
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他到底做了什么 | tā dào dǐ zuò le shén me | Rốt cuộc nó đã làm gì |
| 2▶ | 让你恨不得杀了他 | ràng nǐ hèn bù dé shā le tā | đến mức anh buộc phải giết nó? |
| 3 | 你知不知道在京海 以前有个很有名的案子 | nǐ zhī bù zhī dào zài jīng hǎi yǐ qián yǒu gè hěn yǒu míng de àn zi | Em có biết trước đây ở Kinh Hải có một vụ án rất nổi tiếng |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 2 of 11)
HSK 5
0:03s
zhī dào nǐ gēn wǒ mā shì de zǒu le chū qùBiết rồi, chú y như mẹ cháu ấy. Đi đây. Đi nhé.

HSK 3
0:03s
nǐ gěi wǒ zhǎo zháo dào shí hòu jiè nǐ qí liǎng tiānCậu tìm cho tôi đi, tới đó tôi cho cậu mượn chạy vài hôm.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ge shì jiè shàng zǒng yǒu qián bǎi bù píng de rén nǎTrên thế giới này, luôn có những người có tiền cũng không dàn xếp được.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ sǎo zi gēn wǒ yuē fǎ sān zhāng dì èr tiáo jiù shì bù xǔ shā rénChị dâu em đưa ra ba quy định, trong đó điều thứ hai là không được giết người.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
jiǎng xiān shēng xiāng gǎng zhè zhòng dì fāng cùn tǔ cùn jīnAnh Tưởng, Hồng Kông tấc đất tấc vàng,

HSK 7
0:03s
zěn me hū rán xiǎng qǐ lái lái nèi dì fā zhǎnsao tự nhiên lại nghĩ đến việc đến nội địa phát triển vậy?

HSK 6
0:03s
zhǐ yào nǐ shǒu guī jǔ de huà hái shì kě yǐ zhēng dào qián dechỉ cần anh làm đúng quy tắc thì có thể kiếm được tiền thôi.






