Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "让你恨不得杀了他" (ràng nǐ hèn bù dé shā le tā) trong hội thoại tiếng Trung

让你恨不得杀了他

ràng nǐ hèn bù dé shā le tā

đến mức anh buộc phải giết nó?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
1:40
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他到底做了什么tā dào dǐ zuò le shén meRốt cuộc nó đã làm gì
2让你恨不得杀了他ràng nǐ hèn bù dé shā le tāđến mức anh buộc phải giết nó?
3你知不知道在京海 以前有个很有名的案子nǐ zhī bù zhī dào zài jīng hǎi yǐ qián yǒu gè hěn yǒu míng de àn ziEm có biết trước đây ở Kinh Hải có một vụ án rất nổi tiếng

More Clips From Episode

Total 205 clips (Page 3 of 11)
是不会有人 跟我高启强谈公平的
HSK 5
0:03s
shì bú huì yǒu rén gēn wǒ gāo qǐ qiáng tán gōng píng dekhông có ai nói công bằng với Cao Khải Cường tôi cả.

这也是 他世上唯一的遗物了
HSK 7
0:03s
zhè yě shì tā shì shàng wéi yī de yí wù leĐây cũng là di vật duy nhất của cậu ta trên đời này.

给你找了很多麻烦
HSK 4
0:03s
gěi nǐ zhǎo le hěn duō má fánđã mang lại rất nhiều phiền phức cho anh,

可不可以让我们成搭档
HSK 7
0:03s
kě bù kě yǐ ràng wǒ men chéng dā dàngcó thể giúp chúng ta trở thành cộng sự hay không?

我想要谁死 谁一定要死
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng yào shuí sǐ shuí yí dìng yào sǐtôi muốn ai chết thì người đó chắc chắn sẽ chết.

警察一根头发的证据 都找不到
HSK 5
0:03s
jǐng chá yī gēn tóu fà de zhèng jù dōu zhǎo bú dàoCảnh sát sẽ không tìm được một chút bằng chứng nào.

我能不能理解成 你现在在要挟我
HSK 6
0:03s
wǒ néng bù néng lǐ jiě chéng nǐ xiàn zài zài yāo xié wǒTôi có thể hiểu rằng bây giờ anh đang uy hiếp tôi không?

不不不 哪里哪里
HSK 1
0:03s
bù bù bù nǎ lǐ nǎ lǐKhông, không, đâu có.

我猜你一定不是 纯正的香港人吧
HSK 4
0:03s
wǒ cāi nǐ yí dìng bú shì chún zhèng de xiāng gǎng rén batôi đoán chắc anh không phải là người Hồng Kông chính gốc phải không?

这个礼物你要不喜欢
HSK 3
0:03s
zhè ge lǐ wù nǐ yào bù xǐ huānNếu anh không thích món quà này

赵立冬就算是 彻底恨了我了
HSK 6
0:03s
zhào lì dōng jiù suàn shì chè dǐ hèn le wǒ leThế là Triệu Lập Đông cũng coi như hoàn toàn hận anh.

成天去巴结赵立冬
HSK 7
0:03s
chéng tiān qù bā jié zhào lì dōngsuốt ngày đi nịnh bợ Triệu Lập Đông.

我呢不想撕破脸
HSK 1
0:03s
wǒ ne bù xiǎng sī pò liǎnAnh thì không muốn trở mặt,

老王 老大 提前恭喜你啊 恭喜我什么呀
HSK 7
0:03s
lǎo wáng lǎo dà tí qián gōng xǐ nǐ a gōng xǐ wǒ shén me ya- Lão Vương. - Đại ca. Chúc mừng anh trước nhé. Chúc mừng tôi chuyện gì?

这不得提前恭喜你呀
HSK 6
0:03s
zhè bù dé tí qián gōng xǐ nǐ yaThế là phải chúc mừng anh trước còn gì.

哪有人敢跟您去抢啊
HSK 5
0:03s
nǎ yǒu rén gǎn gēn nín qù qiǎng aLàm gì có ai dám giành với anh.

这就是你的囊中之物 先谢谢啊
HSK 3
0:03s
zhè jiù shì nǐ de náng zhōng zhī wù xiān xiè xiè aĐây là vật trong túi anh rồi còn đâu. Cảm ơn trước nhé.

没事 你在这里说 老王 自己人
HSK 1
0:03s
méi shì nǐ zài zhè lǐ shuō lǎo wáng zì jǐ rénKhông sao, cậu nói đây luôn đi, Lão Vương là người mình mà.

工程谁做都一样 无所谓的
HSK 6
0:03s
gōng chéng shuí zuò dōu yī yàng wú suǒ wèi deCông trình ai làm chẳng như nhau, không sao cả.

必须的 张局去那边了 市领导都过去了
HSK 5
0:03s
bì xū de zhāng jú qù nà biān le shì lǐng dǎo dōu guò qù leChắc chắn rồi. Cục trưởng Trương sang bên đó rồi, lãnh đạo thành phố đều qua đó.