Cách dùng "大嫂可能都 不知道什么意思吧" (dà sǎo kě néng dōu bù zhī dào shén me yì si ba) trong hội thoại tiếng Trung
大嫂可能都 不知道什么意思吧
Đại tẩu có thể đều... không biết có ý gì.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:17
wú无
fǎ法
wú无
tiān天
“Vô pháp vô thiên.”
LINE 0213:19
PLAYING SCENEdà sǎo kě néng dōu bù zhī dào shén me yì si ba
大嫂可能都 不知道什么意思吧
“Đại tẩu có thể đều... không biết có ý gì.”
LINE 0313:21
yǒu有
jīn金
tiáo条
cái才
yǒu有
lǐ理
“Có vàng thỏi mới có lý.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 7 of 8)
HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
tài yé zhè bú shì nín nà hǎo dà zhí ér maThái gia. Đây không phải là cháu trai tốt của người sao?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
mǎ shàng gěi nín téng chū lái shì ba zhí érlập tức dọn ra cho người. Đúng không cháu trai?

HSK 2
0:03s
shì zhè me huí shì shì zhè me huí shì dà diēChuyện là thế này. Chuyện là thế này, đại phụ.

HSK 7
0:03s
yī tiān wū yún sàn jiē dà huān xǐ jiē dà huān xǐ tài yé tài yéMột ngày Ô Vân Tán Ai cũng vui, ai cũng vui. Thái gia, Thái gia.

HSK 5
0:03s
zhè jí chì bái liǎn de zhēng de jiù shì zhè tiáo yú aVội vàng mặt trắng tranh giành chính là con cá này.

HSK 6
0:03s
jiù shì zhè me huí shì shì ba dà zhí ér xí fùChính là như vậy. Đúng không? Cháu dâu lớn.

HSK 1
0:03s
shì ba dà zhí ér qù shuí shì nǐ dà zhí érĐúng không cháu trai? Đi, ai là cháu trai lớn của ngươi?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ xiǎo zi yǒu míng zì le a yuè míng yuè míng yuè míngTiểu tử ngươi có tên rồi à? Nguyệt Minh, Nguyệt Minh, Nguyệt Minh.

HSK 2
0:03s
liú sǎo tài tài yé tài yé tài yé liú sǎo zǒu leChị Lưu. Thái... Thái gia, Thái gia, Thái gia. Chị Lưu đi rồi.

HSK 7
0:03s
liú sǎo huí xiāng xià le nín wàng le huí xiāng xià leChị Lưu về quê rồi, chị quên rồi à? Về quê rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nín bù tóng yì tā nǎ gǎn huí qù a shì baAnh không đồng ý thì sao cô ấy dám về chứ? Đúng không?

HSK 7
0:03s