Cách dùng "他跟咱们的情况基本上是一样的 地契找不着了" (tā gēn zán men de qíng kuàng jī běn shàng shì yī yàng de dì qì zhǎo bù zhe le) trong hội thoại tiếng Trung
他跟咱们的情况基本上是一样的 地契找不着了
Về cơ bản tình hình của hắn và chúng ta đều giống nhau. Không tìm được khế ước đất.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:15
nǐ kàn zhè ge yáng háng de mù xiāng lǐ
你看 这个洋行的 穆襄理
“Anh xem. của Dương Hàng này. Mục Tương Lý.”
LINE 0230:18
PLAYING SCENEtā gēn zán men de qíng kuàng jī běn shàng shì yī yàng de dì qì zhǎo bù zhe le
他跟咱们的情况基本上是一样的 地契找不着了
“Về cơ bản tình hình của hắn và chúng ta đều giống nhau. Không tìm được khế ước đất.”
LINE 0330:22
tā zěn me bàn ne tā jiù
他怎么办呢 他就
“Anh ấy phải làm sao? Anh ấy...”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 1 of 8)
HSK 5
0:03s
wǒ dài biǎo fù lǎo xiāng qīn men xiàng zhāng lǚ zhǎngtôi đại diện các hương thân, xin mời Lữ đoàn trưởng Trương

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gěi nǐ liú le gè tù zi tuǐ wǎn shàng zán hǎo hǎo dǎ dǎ yá jì aAnh để lại cho em một cái chân thỏ. Tối nay chúng ta chơi cúng răng nhé.

HSK 7
0:03s
nǐ shuō nǐ zhè ge táo pǎo jiāng jūn zài wài biān kě zhí qián leNgươi nói xem tướng quân chạy trốn như ngươi ở bên ngoài đáng tiền lắm.

HSK 7
0:03s
wǒ yào shì bǎ nǐ gōng chū qù nǐ shuō bù dé yī qiān dà yángNếu tôi khai cậu ra, anh nói không được một nghìn đồng Đại Dương,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè gāng wèi mǒu xiē rén shēng guān fā cái pù hǎo le lùVừa mới trải đường cho một số người.

HSK 6
0:03s
rén jiā yuàn yì jiàn wǒ ma wǒ cái bù guǎn shuí dǎng shéi de dào nengười ta có đồng ý gặp ta không? Tôi không quan tâm ai cản đường ai đâu.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shuō nǐ wō zài wǒ zhè ge xiǎo miào lǐ touAnh nói anh ở trong trong cái miếu nhỏ này của ta,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nà sūn jūn zhǎng bù jiù shì nǐ zhī qián de shī zhǎng maVậy quân trưởng Tôn không phải là sư trưởng trước đây của cậu sao?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bù duì jiù zhè me diǎn pò shì nǐ gēn wǒ shuō shuōQuân đội chỉ có chút chuyện vặt vãnh này. Cậu nói cho tôi biết.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
tā bǎ shì qíng de qián yīn hòu guǒ dōu gēn wǒ shuō dé qīng qīng chǔ chǔÔng ấy đã nói rõ đều nói rõ ràng với tôi.

HSK 4
0:03s