Cách dùng "他跟咱们的情况基本上是一样的 地契找不着了" (tā gēn zán men de qíng kuàng jī běn shàng shì yī yàng de dì qì zhǎo bù zhe le) trong hội thoại tiếng Trung
他跟咱们的情况基本上是一样的 地契找不着了
Về cơ bản tình hình của hắn và chúng ta đều giống nhau. Không tìm được khế ước đất.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:15
nǐ kàn zhè ge yáng háng de mù xiāng lǐ
你看 这个洋行的 穆襄理
“Anh xem. của Dương Hàng này. Mục Tương Lý.”
LINE 0230:18
PLAYING SCENEtā gēn zán men de qíng kuàng jī běn shàng shì yī yàng de dì qì zhǎo bù zhe le
他跟咱们的情况基本上是一样的 地契找不着了
“Về cơ bản tình hình của hắn và chúng ta đều giống nhau. Không tìm được khế ước đất.”
LINE 0330:22
tā zěn me bàn ne tā jiù
他怎么办呢 他就
“Anh ấy phải làm sao? Anh ấy...”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 8 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gāng gāng zài lóu xià shì piàn tā men liǎng kǒu zi deVừa nãy ở dưới lầu, là lừa hai vợ chồng họ.

HSK 1
0:03s
wǒ zhǎo zháo tài yé de shí hòu tā hú zǐ lā chā deLúc ta tìm được thái gia, anh ấy râu lôi kéo.

HSK 6
0:03s
yī kàn jiù shì chī le dà kǔ zāo le dà zuì leVừa nhìn là biết đã chịu khổ lớn rồi. chịu tội lớn rồi.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ tā yī huì er hú tú yī huì er qīng xǐngCho nên lúc thì anh ấy hồ đồ. lúc thì tỉnh táo.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
bǎ fáng zū yào huí lái nà wǒ de qián bù jiù chū lái le mađòi lại tiền thuê nhà. Vậy tiền của tôi không phải là có rồi sao?

HSK 2
0:03s