Cách dùng "渔樵耕读 诗礼传家" (yú qiáo gēng dú shī lǐ chuán jiā) trong hội thoại tiếng Trung

qiáogēng shīchuánjiā

ngư học trồng trọc. Thơ lễ truyền gia.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:40
dàn
zán
men
zhāng
jiā
ne

Nhưng Trương gia chúng ta

LINE 0227:43
PLAYING SCENE
yú qiáo gēng dú shī lǐ chuán jiā

渔樵耕读 诗礼传家

ngư học trồng trọc. Thơ lễ truyền gia.

LINE 0327:47
qín
jiǎn
jié
yuē
shì
zán
men
zhāng
jiā
de
jiā
fēng

Cần cù tiết kiệm là gia phong của Trương gia chúng ta.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp27:43
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 151 clips (Page 7 of 8)
是是是 给太爷请安了啊
HSK 2
0:03s
shì shì shì gěi tài yé qǐng ān le aVâng, vâng, vâng. Thỉnh an Thái gia.
谁动我的中堂了
HSK 2
0:03s
shuí dòng wǒ de zhōng táng leAi động vào trung đường của ta?
太爷 这不是您那好大侄儿吗
HSK 1
0:03s
tài yé zhè bú shì nín nà hǎo dà zhí ér maThái gia. Đây không phải là cháu trai tốt của người sao?
我的那个好侄儿
HSK 1
0:03s
wǒ de nà ge hǎo zhí érCháu trai tốt của ta.
马上给您腾出来 是吧 侄儿
HSK 7
0:03s
mǎ shàng gěi nín téng chū lái shì ba zhí érlập tức dọn ra cho người. Đúng không cháu trai?
是这么回事 是这么回事 大爹
HSK 2
0:03s
shì zhè me huí shì shì zhè me huí shì dà diēChuyện là thế này. Chuyện là thế này, đại phụ.
一天乌云散 皆大欢喜 皆大欢喜 太爷 太爷
HSK 7
0:03s
yī tiān wū yún sàn jiē dà huān xǐ jiē dà huān xǐ tài yé tài yéMột ngày Ô Vân Tán Ai cũng vui, ai cũng vui. Thái gia, Thái gia.
这急赤白脸的 争的就是这条鱼啊
HSK 5
0:03s
zhè jí chì bái liǎn de zhēng de jiù shì zhè tiáo yú aVội vàng mặt trắng tranh giành chính là con cá này.
就是这么回事 是吧 大侄儿媳妇
HSK 6
0:03s
jiù shì zhè me huí shì shì ba dà zhí ér xí fùChính là như vậy. Đúng không? Cháu dâu lớn.
是吧 大侄儿 去 谁是你大侄儿
HSK 1
0:03s
shì ba dà zhí ér qù shuí shì nǐ dà zhí érĐúng không cháu trai? Đi, ai là cháu trai lớn của ngươi?
鱼凉了吃腥气
HSK 4
0:03s
yú liáng le chī xīng qìCá nguội rồi ăn mùi tanh.
名字得让您来起
HSK 3
0:03s
míng zì dé ràng nín lái qǐphải để ngài đặt tên.
那孩子就应该是月字辈
HSK 3
0:03s
nà hái zi jiù yīng gāi shì yuè zì bèiĐứa trẻ đó chắc là chữ Nguyệt.
张月明 好名字 好名字
HSK 1
0:03s
zhāng yuè míng hǎo míng zì hǎo míng zìTrương Nguyệt Minh. Tên hay, tên hay.
你小子有名字了啊 月明 月明 月明
HSK 2
0:03s
nǐ xiǎo zi yǒu míng zì le a yuè míng yuè míng yuè míngTiểu tử ngươi có tên rồi à? Nguyệt Minh, Nguyệt Minh, Nguyệt Minh.
刘嫂 太 太爷 太爷 太爷 刘嫂走了
HSK 2
0:03s
liú sǎo tài tài yé tài yé tài yé liú sǎo zǒu leChị Lưu. Thái... Thái gia, Thái gia, Thái gia. Chị Lưu đi rồi.
刘嫂回乡下了 您忘了 回乡下了
HSK 7
0:03s
liú sǎo huí xiāng xià le nín wàng le huí xiāng xià leChị Lưu về quê rồi, chị quên rồi à? Về quê rồi.
怎么没跟我辞别呀
HSK 5
0:03s
zěn me méi gēn wǒ cí bié yaSao không từ biệt ta?
您不同意她哪敢回去啊 是吧
HSK 4
0:03s
nín bù tóng yì tā nǎ gǎn huí qù a shì baAnh không đồng ý thì sao cô ấy dám về chứ? Đúng không?
我这脑子怎么越来越糊涂了
HSK 7
0:03s
wǒ zhè nǎo zi zěn me yuè lái yuè hú tú leSao đầu óc ta càng ngày càng hồ đồ vậy?